Anh - Việt

Bản dịch của từ Crashing trong tiếng Việt

crashing

Verb

crashing (Verb)

/kɹˈæʃɪŋ/
/kɹˈæʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'crash', thường dùng để diễn tả hành động va chạm mạnh (ví dụ: xe đâm), hay sự cố đột ngột (ví dụ: máy tính bị treo/đóng băng), hoặc rơi mạnh (máy bay).

present participle and gerund of crash.

Ví dụ
Những con sóng đập vào bờ tạo ra âm thanh dễ chịu.The waves crashing against the shore created a soothing sound.
Chiếc xe đâm vào cây gây ra nhiều thiệt hại.The car crashing into the tree caused a lot of damage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crashing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh