Anh - Việt

Bản dịch của từ Transmission trong tiếng Việt

transmission

Noun

transmission (Noun)

/tɹænsmˈɪʃn̩/
/tɹænzmˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Cơ cấu hoặc hệ thống truyền lực từ động cơ đến trục (bánh xe) trong ô tô hoặc phương tiện cơ giới, bao gồm hộp số, ly hợp, trục, vi sai... giúp chuyển đổi và truyền mô-men xoắn để xe chạy.

The mechanism by which power is transmitted from an engine to the axle in a motor vehicle.

Ví dụ
Việc truyền thông thông tin là rất quan trọng đối với các nền tảng truyền thông xã hội.The transmission of information is crucial for social media platforms.
Việc truyền tải cảm xúc thông qua biểu hiện khuôn mặt là phổ biến.The transmission of emotions through facial expressions is universal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc quá trình truyền cái gì đó từ nơi này sang nơi khác, hoặc trạng thái đã được truyền. Có thể là truyền thông tin, bệnh tật, năng lượng, tín hiệu…

The action or process of transmitting something or the state of being transmitted.

Ví dụ
Sự truyền thông tin qua mạng xã hội diễn ra nhanh chóng.The transmission of news through social media is rapid.
Sự truyền cảm xúc trong giao tiếp xã hội rất quan trọng.The transmission of emotions in social interactions is crucial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của transmission (Noun)

SingularPlural

transmission

transmissions

Kết hợp từ của transmission (Noun)

ADJECTIVE + transmissionPHRASESPREPOSITIONVERB + transmissiontransmission + NOUN
Kết hợp từ của transmission
Collocation
Ví dụ

truyền dẫn tương tự

analogue/analog transmission

Nhiều cộng đồng vẫn phụ thuộc vào truyền dẫn tương tự cho phát thanh địa phương.

Many communities still rely on analogue transmission for local radio broadcasts.

truyền hình

television transmission

Truyền hình phát sóng đến hàng triệu người xem mỗi ngày ở Mỹ.

Television transmission reaches millions of viewers every day in America.

lây truyền từ người sang người

human-to-human transmission

Sự lây truyền từ người sang người tăng lên trong sự kiện xã hội gần đây ở New York.

Human-to-human transmission increased during the recent social event in New York.

hộp số 4 cấp

4-speed transmission

Chú tôi lái một chiếc xe có hộp số 4 cấp trong thành phố.

My uncle drives a car with a 4-speed transmission in the city.

hộp số tay

manual transmission

Nhiều bạn trẻ trong thành phố sử dụng xe có hộp số sàn để tiết kiệm nhiên liệu.

Many young people in the city use a car with manual transmission to save money on fuel.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh