Bản dịch của từ Motor trong tiếng Việt

Motor

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motor (Noun)

mˈəʊtɐ
ˈmoʊtɝ
01

Máy biến điện năng hoặc nhiên liệu thành năng lượng để tạo ra chuyển động hay cung cấp lực cho thiết bị hoặc phương tiện.

A machine that uses electricity or fuel to produce movement or power especially in a vehicle or other device

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Motor (Adjective)

mˈəʊtɐ
ˈmoʊtɝ
01

Thuộc về hoặc liên quan đến sự vận động, đặc biệt là sự cử động của cơ thể hay cơ bắp.

Connected with movement especially the movement of the body or muscles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Motor (Verb)

mˈəʊtɐ
ˈmoʊtɝ
01

Di chuyển hoặc lái xe bằng phương tiện có động cơ.

To travel or drive in a motor vehicle

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa