Bản dịch của từ Motor trong tiếng Việt
Motor
AdjectiveNounVerb

Motor (Adjective)
mˈoʊɾɚ
mˈoʊɾəɹ
Motor (Noun)
mˈoʊɾɚ
mˈoʊɾəɹ
02
Một thiết bị máy, thường chạy bằng điện hoặc xăng/dầu (đốt trong), tạo ra lực hoặc chuyển động để làm quay bánh xe, trục hoặc bộ phận chuyển động khác trong xe cộ hoặc máy móc.
A machine, especially one powered by electricity or internal combustion, that supplies motive power for a vehicle or for another device with moving parts.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mô-tơ; động cơ điện
Motor; electric engine
Ví dụ
04
Động cơ biến đổi một dạng năng lượng thành cơ năng để làm máy móc, xe cộ hoặc thiết bị hoạt động.
Motor; engine
Ví dụ
