Anh - Việt

Bản dịch của từ Driven trong tiếng Việt

driven

Adjective

driven (Adjective)

/dɹˈɪvn̩/
/dɹˈɪvn̩/
AI

Nghĩa 01 · Mạnh mẽ, quyết tâm, có động lực mãnh liệt để đạt được mục tiêu; bị ám ảnh hoặc khao khát thành công đến mức luôn nỗ lực và tập trung để đạt được điều mình muốn.

Mạnh mẽ, quyết tâm, có động lực mãnh liệt để đạt được mục tiêu; bị ám ảnh hoặc khao khát thành công đến mức luôn nỗ lực và tập trung để đạt được điều mình muốn.

Obsessed; passionately motivated to achieve goals.

Ví dụ
Cô ấy là một nhà hoạt động đầy nhiệt huyết đấu tranh cho công bằng xã hội.She is a driven activist fighting for social justice.
Người khởi nghiệp đầy nhiệt huyết đã thành lập một tổ chức từ thiện để giúp cộng đồng.The driven entrepreneur founded a charity to help the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (mô tả tuyết) đã bị gió thổi thành đống hoặc dải; tuyết bị đẩy tụ lại thành đống do gió.

(mô tả tuyết) đã bị gió thổi thành đống hoặc dải; tuyết bị đẩy tụ lại thành đống do gió.

Formed into snowdrifts by wind. (of snow)

Ví dụ
Tuyết bị gió đẩy đã phủ lên thị trấn qua đêm.The driven snow blanketed the town overnight.
Tuyết bị gió đẩy gây ra hỗn loạn trên đường.The driven snow caused chaos on the roads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh