Bản dịch của từ Driven trong tiếng Việt

Driven

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Driven (Adjective)

dɹˈɪvn̩
dɹˈɪvn̩
01

Mạnh mẽ, quyết tâm, có động lực mãnh liệt để đạt được mục tiêu; bị ám ảnh hoặc khao khát thành công đến mức luôn nỗ lực và tập trung để đạt được điều mình muốn.

Obsessed; passionately motivated to achieve goals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(mô tả tuyết) đã bị gió thổi thành đống hoặc dải; tuyết bị đẩy tụ lại thành đống do gió.

Formed into snowdrifts by wind. (of snow)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ