Bản dịch của từ Driven trong tiếng Việt

Driven

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Driven(Verb)

dɹˈɪvn̩
dɹˈɪvn̩
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “drive” (lái, điều khiển phương tiện); dùng để chỉ hành động đã được thực hiện (đã lái/đã điều khiển).

Past participle of drive.

驾驶的过去分词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Driven (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Drive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Drove

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Driven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Drives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Driving

Driven(Adjective)

dɹˈɪvn̩
dɹˈɪvn̩
01

Mạnh mẽ, quyết tâm, có động lực mãnh liệt để đạt được mục tiêu; bị ám ảnh hoặc khao khát thành công đến mức luôn nỗ lực và tập trung để đạt được điều mình muốn.

Obsessed; passionately motivated to achieve goals.

执着;热衷于实现目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(mô tả tuyết) đã bị gió thổi thành đống hoặc dải; tuyết bị đẩy tụ lại thành đống do gió.

Formed into snowdrifts by wind. (of snow)

被风吹成雪堆的雪

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ