Bản dịch của từ Motive trong tiếng Việt

Motive

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motive(Noun)

mˈəʊtɪv
ˈmoʊtɪv
01

Một lý do để làm điều gì đó, đặc biệt là lý do đó bị ẩn giấu hoặc không rõ ràng.

A reason for doing something especially one that is hidden or not obvious

动机 - 做某事的原因,尤指隐藏或不明显的念头

Ví dụ
02

Lý do hoặc nhu cầu tiềm ẩn thúc đẩy hành động của một người.

The underlying reason or need that drives a persons actions

动机 - 驱动人行为的潜在原因或需求

Ví dụ
03

Một ham muốn cảm xúc, một nhu cầu sinh lý hoặc một xung lực tương tự đóng vai trò như một động lực thúc đẩy hành động.

An emotion desire physiological need or similar impulse that acts as an incitement to action

动机 - 促使人采取行动的情感、欲望或生理需求等冲动

Ví dụ

Motive(Adjective)

mˈəʊtɪv
ˈmoʊtɪv
01

Một cảm xúc, ham muốn, nhu cầu sinh lý hay một sự thúc đẩy tương tự nào đó, hoạt động như một sự kích thích để hành động.

Originating from a particular attitude or purpose

动机性的 - 源自特定的态度或目的

Ví dụ
02

Một lý do để làm điều gì đó, đặc biệt là một lý do ẩn giấu hoặc không rõ ràng.

Serving as a reason for an action or driving something

动机 - 作为行动的理由或驱动力

Ví dụ
03

Lý do hoặc nhu cầu tiềm ẩn thúc đẩy hành động của một người.

Concerning the mental processes that lead to action

动机的 - 与心理过程相关的;指导致行为发生的内在驱动力

Ví dụ