Bản dịch của từ Motive trong tiếng Việt
Motive

Motive(Noun)
Một lý do để làm điều gì đó, đặc biệt là lý do đó bị ẩn giấu hoặc không rõ ràng.
A reason for doing something especially one that is hidden or not obvious
动机 - 做某事的原因,尤指隐藏或不明显的念头
Lý do hoặc nhu cầu tiềm ẩn thúc đẩy hành động của một người.
The underlying reason or need that drives a persons actions
动机 - 驱动人行为的潜在原因或需求
Một ham muốn cảm xúc, một nhu cầu sinh lý hoặc một xung lực tương tự đóng vai trò như một động lực thúc đẩy hành động.
An emotion desire physiological need or similar impulse that acts as an incitement to action
动机 - 促使人采取行动的情感、欲望或生理需求等冲动
Motive(Adjective)
Một cảm xúc, ham muốn, nhu cầu sinh lý hay một sự thúc đẩy tương tự nào đó, hoạt động như một sự kích thích để hành động.
Originating from a particular attitude or purpose
动机性的 - 源自特定的态度或目的
Lý do hoặc nhu cầu tiềm ẩn thúc đẩy hành động của một người.
Concerning the mental processes that lead to action
动机的 - 与心理过程相关的;指导致行为发生的内在驱动力
