Bản dịch của từ Motive trong tiếng Việt
Motive
NounAdjective

Motive (Noun)
mˈəʊtɪv
ˈmoʊtɪv
01
Một lý do để làm điều gì đó, đặc biệt là lý do đó bị ẩn giấu hoặc không rõ ràng.
A reason for doing something especially one that is hidden or not obvious
Ví dụ
02
Lý do hoặc nhu cầu tiềm ẩn thúc đẩy hành động của một người.
The underlying reason or need that drives a persons actions
Ví dụ
03
Một ham muốn cảm xúc, một nhu cầu sinh lý hoặc một xung lực tương tự đóng vai trò như một động lực thúc đẩy hành động.
An emotion desire physiological need or similar impulse that acts as an incitement to action
Ví dụ
