Bản dịch của từ Literature trong tiếng Việt

Literature

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Literature(Noun Uncountable)

ˈlɪt.rə.tʃər
ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ
01

Tổng thể các tác phẩm viết (văn học) như tiểu thuyết, thơ, truyện ngắn, kịch... hoặc ngành học nghiên cứu các tác phẩm này.

Literature, literature.

文学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Literature(Noun)

lˈɪɾɚətʃɚ
lˈɪɾəɹətʃəɹ
01

Các tác phẩm viết bằng văn bản (truyện, thơ, tiểu thuyết, kịch, bài luận...) được đánh giá cao về giá trị nghệ thuật và có tính bền vững theo thời gian.

Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.

文学作品,尤其是具有艺术价值的作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Literature (Noun)

SingularPlural

Literature

Literatures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ