Anh - Việt

Bản dịch của từ Literature trong tiếng Việt

literature

Noun UncountableNoun

literature (Noun Uncountable)

/ˈlɪt.rə.tʃər/
/ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Tổng thể các tác phẩm viết (văn học) như tiểu thuyết, thơ, truyện ngắn, kịch... hoặc ngành học nghiên cứu các tác phẩm này.

Tổng thể các tác phẩm viết (văn học) như tiểu thuyết, thơ, truyện ngắn, kịch... hoặc ngành học nghiên cứu các tác phẩm này.

Literature, literature.

Ví dụ
Đọc văn học phơi bày các giá trị và niềm tin của xã hội.Reading literature exposes society's values and beliefs.
Phân tích văn học giúp hiểu các chuẩn mực và truyền thống văn hóa.Analyzing literature helps understand cultural norms and traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của literature (Noun Uncountable)

... OF LITERATURE + literatureADJECTIVE + literaturePREPOSITIONVERB + literature
Kết hợp từ của literature
Collocation
Ví dụ

văn học cơ thể

body literature

Văn học cơ thể khám phá các vấn đề xã hội trong tiểu thuyết hiện đại như 'The Help'.

Body literature explores social issues in modern novels like 'The Help'.

tài liệu công tác

work literature

Nhiều sinh viên thực hiện các dự án văn học về các vấn đề xã hội trong lớp.

Many students work literature projects on social issues in class.

tác phẩm văn học

piece literature

Một tác phẩm nổi tiếng là 'Giết con chim nhại' của Harper Lee.

A famous piece of literature is 'To Kill a Mockingbird' by Harper Lee.

literature (Noun)

/lˈɪɾɚətʃɚ/
/lˈɪɾəɹətʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Các tác phẩm viết bằng văn bản (truyện, thơ, tiểu thuyết, kịch, bài luận...) được đánh giá cao về giá trị nghệ thuật và có tính bền vững theo thời gian.

Các tác phẩm viết bằng văn bản (truyện, thơ, tiểu thuyết, kịch, bài luận...) được đánh giá cao về giá trị nghệ thuật và có tính bền vững theo thời gian.

Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.

Ví dụ
Cô ấy học văn học ở trường đại học và trở thành một tác giả nổi tiếng.She studied literature in college and became a famous author.
Câu lạc bộ văn học tổ chức đọc thơ hàng tháng.The literature club organizes poetry readings every month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của literature (Noun)

SingularPlural

literature

literatures

Kết hợp từ của literature (Noun)

... OF LITERATURE + literatureADJECTIVE + literaturePREPOSITIONVERB + literature
Kết hợp từ của literature
Collocation
Ví dụ

tác phẩm văn học

piece literature

Tiểu thuyết 'Giết Con Nhại' là một tác phẩm văn học quan trọng.

The novel 'To Kill a Mockingbird' is a significant piece literature.

thể loại văn học

body literature

Văn học cơ thể giúp học sinh hiểu rõ hơn về các vấn đề xã hội trong trường.

Body literature helps students understand social issues better in schools.

tác phẩm văn học

work literature

Nhiều người đưa văn học vào các cuộc thảo luận hàng ngày về vấn đề xã hội.

Many people work literature into their daily discussions about social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh