Bản dịch của từ Combustion trong tiếng Việt

Combustion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Combustion(Noun)

kəmbˈʌstʃn
kəmbˈʌstʃn
01

Quá trình cháy; sự đốt cháy một vật bằng lửa hoặc phản ứng hóa học sinh nhiệt, khi vật liệu chuyển thành tro, khí và thường kèm theo lửa, khói hoặc nhiệt.

The process of burning something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Combustion (Noun)

SingularPlural

Combustion

Combustions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ