Anh - Việt

Bản dịch của từ Undesirable trong tiếng Việt

undesirable

AdjectiveNoun

undesirable (Adjective)

/ˌʌndɪzˈɑɪɚəbl̩/
/ˌʌndɪzˈɑɪɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Không được mong muốn hoặc không thích vì gây hại, bị phản đối hoặc khó chịu.

Not wanted or desirable because harmful, objectionable, or unpleasant.

Ví dụ
Hành vi không mong muốn trong xã hội dẫn đến hậu quả tiêu cực.Undesirable behavior in society leads to negative consequences.
Tác động không mong muốn của tin giảm ảnh hưởng đến mức độ tin tưởng của cộng đồng.The undesirable impact of fake news affects community trust levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của undesirable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

undesirable

không mong muốn

more undesirable

không mong muốn hơn

most undesirable

không mong muốn nhất

Kết hợp từ của undesirable (Adjective)

ADVERB + undesirableVERB + undesirable
Kết hợp từ của undesirable
Collocation
Ví dụ

rất không mong muốn

highly undesirable

Việc gian lận trong kỳ thi là hành vi rất không mong muốn.

Cheating in exams is highly undesirable behavior.

cực kỳ không mong muốn

extremely undesirable

Việc gian lận trong kỳ thi là hành vi rất không mong muốn.

Cheating in exams is extremely undesirable behavior.

kinh tế không mong muốn

economically undesirable

Thuế cao có thể dẫn đến hậu quả kinh tế không mong muốn.

High taxes can lead to economically undesirable consequences.

rất không mong muốn

very undesirable

Bị cô lập khỏi xã hội rất không mong muốn cho sức khỏe tâm thần.

Being isolated from society is very undesirable for mental health.

rõ ràng không mong muốn

obviously undesirable

Rõ ràng là không mong muốn để lan truyền thông tin sai trên mạng xã hội.

It is obviously undesirable to spread false information on social media.

undesirable (Noun)

/ˌʌndɪzˈɑɪɚəbl̩/
/ˌʌndɪzˈɑɪɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Người bị coi là không đáng được chấp nhận hoặc bị coi là phiền toái/không mong muốn vì cách cư xử, quá khứ hoặc lý do nào đó.

A person considered to be objectionable in some way.

Ví dụ
Cô ấy được xem là một người không mong muốn trong cộng đồng.She was seen as an undesirable in the community.
Bữa tiệc đầy người không mong muốn gây rối.The party was full of undesirables causing disturbances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh