Bản dịch của từ Figuratively trong tiếng Việt

Figuratively

Adverb

Figuratively (Adverb)

fˈɪgjəɹətɪvli
fɪgjˈʊɹətɪvli
01

Theo cách sử dụng các từ và cụm từ có ý nghĩa khác với ý nghĩa thông thường để tạo ra một bức tranh tinh thần có hiệu lực

In a way that uses words and phrases that have a different meaning from the usual one so that they create a mental picture for effect

Ví dụ

She painted a figuratively beautiful picture of her hometown.

Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp theo nghĩa bóng về quê nhà của mình.

The author figuratively described the bustling city as a sleeping giant.

Tác giả mô tả theo nghĩa bóng thành phố hối hả như một con khủng long đang ngủ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Figuratively

Không có idiom phù hợp