Bản dịch của từ Create trong tiếng Việt

Create

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Create(Verb)

kriˈeɪt
kriˈeɪt
01

Tạo ra, làm ra một thứ gì đó mới (vật, ý tưởng, tác phẩm, v.v.).

Create, make.

创造,制作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trong ngữ cảnh này) “create” được dùng theo nghĩa bóng: làm om xòm, làm ầm ĩ hoặc kêu ca, phàn nàn về điều gì đó — tức là gây sự chú ý bằng cách phản ứng thái quá.

Make a fuss; complain.

大吵大闹;抱怨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tạo ra, làm cho một thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại (ví dụ: tạo ra một đồ vật, ý tưởng, tác phẩm, tài khoản...).

Bring (something) into existence.

创造

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Create (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Create

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Created

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Created

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Creates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Creating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ