complain
complain (Verb)
Nghĩa 01
Bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu về điều gì đó, thường bằng lời nói (phàn nàn, than phiền).
Express dissatisfaction or annoyance about something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của complain (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | complain |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | complained |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | complained |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | complains |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | complaining |
Kết hợp từ của complain (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bắt đầu phàn nàn begin to complain | Mọi người trong khu phố bắt đầu phàn nàn về tiếng ồn xây dựng. People in the neighborhood begin to complain about noisy construction. |
có lý do phàn nàn have cause to complain | Hàng xóm ồn ào có lý do để phàn nàn về bữa tiệc. The noisy neighbors have cause to complain about the party. |
có quyền phàn nàn have a right to complain | Công dân có quyền phàn nàn về dịch vụ công cộng. Citizens have a right to complain about public services. |
khó mà phàn nàn can hardly complain | Trong một cộng đồng hỗ trợ, người ta khó mà phàn nàn về thiếu sự giúp đỡ. In a supportive community, one can hardly complain about lack of help. |
không thể phàn nàn cannot complain | Trong một khu phố thân thiện, bạn không thể phàn nàn về thiếu sự giúp đỡ. In a friendly neighborhood, you cannot complain about lack of help. |