Anh - Việt

Bản dịch của từ Symptom trong tiếng Việt

symptom

Noun

symptom (Noun)

/sˈɪmptəm/
/sˈɪmptəm/
AI

Nghĩa 01

Dấu hiệu hay biểu hiện về mặt thể chất hoặc tinh thần cho thấy có thể đang mắc một căn bệnh hoặc rối loạn; là những cảm giác hoặc thay đổi mà bệnh nhân thường tự nhận thấy (ví dụ: sốt, ho, đau đầu, mệt mỏi).

A physical or mental feature which is regarded as indicating a condition of disease, particularly such a feature that is apparent to the patient.

Ví dụ
Một triệu chứng phổ biến của chứng lo âu xã hội là đổ mồ hôi quá nhiều.One common symptom of social anxiety is excessive sweating.
Cảm thấy cô đơn có thể là triệu chứng của việc không có mạng lưới xã hội mạnh mẽ.Feeling lonely can be a symptom of not having a strong social network.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của symptom (Noun)

SingularPlural

symptom

symptoms

Kết hợp từ của symptom (Noun)

ADJECTIVE + symptomPHRASESVERB + symptomsymptom + VERB
Kết hợp từ của symptom
Collocation
Ví dụ

triệu chứng khó chịu

unpleasant symptom

Một triệu chứng khó chịu có thể ảnh hưởng đến tương tác xã hội của bạn một cách tiêu cực.

An unpleasant symptom can affect your social interactions negatively.

triệu chứng tâm lý

psychological symptom

Lo âu là triệu chứng tâm lý phổ biến ở người trẻ.

Anxiety is a common psychological symptom among young adults.

triệu chứng hình ảnh

visual symptom

Triệu chứng hình ảnh có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tương tác xã hội.

Visual symptoms can affect social interactions negatively.

triệu chứng điển hình

typical symptom

Một triệu chứng điển hình của lo âu xã hội là tránh các buổi tụ tập xã hội.

A typical symptom of social anxiety is avoiding social gatherings.

triệu chứng nghiêm trọng

serious symptom

Bỏ qua triệu chứng nghiêm trọng có thể dẫn đến biến chứng sức khỏe.

Ignoring a serious symptom can lead to health complications.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh