Bản dịch của từ Symptom trong tiếng Việt

Symptom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symptom(Noun)

sˈɪmptəm
sˈɪmptəm
01

Dấu hiệu hay biểu hiện về mặt thể chất hoặc tinh thần cho thấy có thể đang mắc một căn bệnh hoặc rối loạn; là những cảm giác hoặc thay đổi mà bệnh nhân thường tự nhận thấy (ví dụ: sốt, ho, đau đầu, mệt mỏi).

A physical or mental feature which is regarded as indicating a condition of disease, particularly such a feature that is apparent to the patient.

病症,指身体或心理上显示的疾病特征。

symptom tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Symptom (Noun)

SingularPlural

Symptom

Symptoms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ