Anh - Việt

Bản dịch của từ Particularly trong tiếng Việt

particularly

Adverb

particularly (Adverb)

/pˌɑɹtˈɪkjəlɚli/
/pɚtˈɪkjəlɚli/
AI

Nghĩa 01 · Nhấn mạnh rằng điều gì đó đúng hơn hoặc quan trọng hơn so với những thứ khác; đặc biệt là, rất (dùng để chỉ một điểm nổi bật trong số các khả năng).

Nhấn mạnh rằng điều gì đó đúng hơn hoặc quan trọng hơn so với những thứ khác; đặc biệt là, rất (dùng để chỉ một điểm nổi bật trong số các khả năng).

(focus) Especially, extremely.

Ví dụ
Cô ấy đặc biệt quan tâm đến các vấn đề xã hội của cộng đồng.She was particularly interested in the social issues of the community.
Sự kiện đặc biệt thành công trong việc nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.The event was particularly successful in raising awareness about mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (cách dùng cổ, ít dùng) theo một cách cụ thể, cầu kỳ hoặc kiểu đăng mày đăng hộ; lo lắng để ý từng chi tiết nhỏ.

(cách dùng cổ, ít dùng) theo một cách cụ thể, cầu kỳ hoặc kiểu đăng mày đăng hộ; lo lắng để ý từng chi tiết nhỏ.

(dated) In a particular manner; fussily.

Ví dụ
Cô ấy mặc đặc biệt cho bữa tiệc hoàng gia.She dressed particularly for the royal ball.
Anh ấy nói đặc biệt, nhấn mạnh từng âm tiết.He spoke particularly, emphasizing each syllable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (mức độ) Ở mức độ cao hơn so với bình thường; đặc biệt nhiều hoặc rất; dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó hơn hẳn những thứ khác.

(mức độ) Ở mức độ cao hơn so với bình thường; đặc biệt nhiều hoặc rất; dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó hơn hẳn những thứ khác.

(degree) To a great extent.

Ví dụ
Cô ấy đặc biệt quan tâm đến các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến tuổi teen.She was particularly interested in the social issues affecting teenagers.
Chính phủ đang tập trung đặc biệt vào việc cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội.The government is focusing particularly on improving social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của particularly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

particularly

đặc biệt

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh