Anh - Việt

Bản dịch của từ Fussily trong tiếng Việt

fussily

Adverb

fussily (Adverb)

/ˈfʌ.sə.li/
/ˈfʌ.sə.li/
AI

Nghĩa 01 · một cách bận tâm, lo lắng hoặc để ý quá mức đến những chi tiết nhỏ không quan trọng; hay làm rối, soạn sửa tỉ mỉ một cách cầu kỳ và không cần thiết.

một cách bận tâm, lo lắng hoặc để ý quá mức đến những chi tiết nhỏ không quan trọng; hay làm rối, soạn sửa tỉ mỉ một cách cầu kỳ và không cần thiết.

in a manner showing unnecessary or excessive concern about minor details.

Ví dụ
Cô ấy sắp xếp từng bộ bàn ghế tại tiệc cưới rất kĩ lưỡng.She fussily arranged every table setting at the wedding reception.
Họ không kiểm tra từng chi tiết trong bài đăng mạng xã hội của mình.They don't fussily check every detail in their social media posts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh