Bản dịch của từ Indicating trong tiếng Việt

Indicating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indicating (Verb)

ˈɪndɪkˌeɪtɪŋ
ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ
01

Đang hướng sự chú ý đến một người, địa điểm hoặc vật cụ thể, thường bằng cách chỉ tay hoặc đánh dấu.

Present participle of “indicatedirecting someone’s attention to a particular person place or thing often by pointing or marking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang chỉ ra, biểu thị, cho thấy hoặc cung cấp thông tin về một điều gì đó.

Present participle of “indicateshowing pointing out or giving information about something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ