Anh - Việt
indicating
Verb
indicating (Verb)
/ˈɪndɪkˌeɪtɪŋ/
/ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ/
AI
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội, Minh đang chỉ vào các khu vực nghèo trên biểu đồ.Li Ming is indicating poor areas on the chart during a social survey.
Mary không chỉ ra địa điểm công cộng mới tại cuộc họp cộng đồng.Mary is not indicating the new public location at the community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Đang chỉ ra, biểu thị, cho thấy hoặc cung cấp thông tin về một điều gì đó.
Present participle of “indicate” showing pointing out or giving information about something
Ví dụ
Một cuộc khảo sát năm 2023 cho thấy sự cô đơn ở thanh thiếu niên New York đang gia tăng.A 2023 survey is indicating rising loneliness among New York teenagers.
Cuộc thăm dò mới nhất không chỉ ra sự ủng hộ mạnh mẽ đối với thư viện công cộng miễn phí.The latest poll is not indicating strong support for free public libraries.
Từ tiếng Việt gần nghĩa