patient
patient (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của patient (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
patient bệnh nhân | more patient kiên nhẫn hơn | most patient hầu hết các bệnh nhân |
Kết hợp từ của patient (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vô cùng kiên nhẫn infinitely patient | Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn vô hạn khi tôi hỏi nhiều câu hỏi về môn xã hội học. My teacher is infinitely patient when I ask many questions about social studies. |
cực kỳ kiên nhẫn extremely patient | Cô giáo đã rất kiên nhẫn với học sinh trong kỳ thi. The teacher was extremely patient with her students during the exam. |
khá kiên nhẫn fairly patient | Nhiều người khá kiên nhẫn trong các cuộc thảo luận xã hội dài tại cuộc họp. Many people are fairly patient during long social discussions at meetings. |
vô cùng kiên nhẫn incredibly patient | Giáo viên rất kiên nhẫn khi giúp học sinh với các chủ đề khó. Teachers are incredibly patient when helping students with difficult topics. |
kiên nhẫn vô hạn endlessly patient | Giáo viên luôn kiên nhẫn với học sinh trong các bài học tiếng Anh. Teachers are endlessly patient with students during their English lessons. |
patient (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của patient (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
patient | patients |
Kết hợp từ của patient (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bệnh nhân tiểu đường diabetic patient | Bệnh nhân tiểu đường đã tham gia sự kiện xã hội vào thứ Bảy tuần trước. The diabetic patient attended the social event last Saturday. |
bệnh nhân nhi paediatric/pediatric patient | Bệnh nhân nhi đến phòng khám để kiểm tra định kỳ. The pediatric patient visited the clinic for a routine check-up. |
bệnh nhân ghép tạng transplant patient | Bệnh nhân ghép tạng đã chờ sáu tháng để nhận một quả tim mới tại bệnh viện thành phố. The transplant patient waited six months for a new heart in the city hospital. |
bệnh nhân phẫu thuật surgical patient | Bệnh nhân phẫu thuật chờ đợi lo lắng trong phòng xã hội tại Bệnh viện Thành phố trước ca mổ. The surgical patient waited nervously in the social ward at City Hospital before the operation. |
bệnh nhân có nguy cơ cao high-risk patient | Trong phần nói của IELTS, bác sĩ nói về một bệnh nhân có nguy cơ cao cần chăm sóc đặc biệt vì vấn đề sức khỏe. In IELTS speaking, the doctor talked about a high-risk patient who needs extra care due to health problems. |