Bản dịch của từ Becoming trong tiếng Việt

Becoming

Verb

Becoming Verb

/bɪkˈʌmɪŋ/
/bɪkˈʌmɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và gerund của trở thành

Present participle and gerund of become

Ví dụ

She is becoming a successful entrepreneur in the social sector.

Cô ấy đang trở thành một doanh nhân thành công trong lĩnh vực xã hội.

Becoming a volunteer for a charity organization can be rewarding.

Trở thành tình nguyện viên cho một tổ chức từ thiện có thể mang lại phần thưởng.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Becoming

Không có idiom phù hợp