Bản dịch của từ Calm trong tiếng Việt
Calm
AdjectiveNounVerb

Calm (Adjective)
kɑːm
kɑːm
01
Bình tĩnh, yên lặng và không có cảm giác lo lắng hay hỗn loạn; môi trường hoặc người giữ trạng thái thanh thản, êm ả.
Calm, calm, peaceful.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Miêu tả thời tiết yên ả, không có gió hoặc có rất ít gió; trời lặng, dễ chịu.
(of the weather) pleasantly free from wind.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Calm (Noun)
kˈɑlm
kˈɑm
