weather
weather (Noun Countable)
Nghĩa 01
Tình trạng khí tượng ở một nơi và thời điểm nhất định—nhiệt độ, mưa, nắng, gió, độ ẩm, v.v. (ví dụ: “Thời tiết hôm nay nóng và có mưa”).
Weather, weather.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của weather (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dù thời tiết như thế nào đi chăng nữa whatever the weather | Chúng ta sẽ đi dã ngoại, bất kể thời tiết ra sao. We'll go for a picnic, whatever the weather. |
dưới mọi điều kiện thời tiết in all weather conditions | Mọi người tụ tập trong mọi điều kiện thời tiết cho các sự kiện cộng đồng. People gather in all weather conditions for community events. |
sự thay đổi thời tiết a change in the weather | Một thay đổi đột ngột trong thời tiết có thể làm hỏng các sự kiện xã hội ngoài trời. A sudden change in the weather can ruin outdoor social events. |
dù trong mọi thời tiết in all weather | Họ tiếp tục các hoạt động ngoài trời trong tất cả các điều kiện thời tiết. They continue their outdoor activities in all weather conditions. |
biến đổi thời tiết the vagaries of weather | Kế hoạch của mọi người thường thay đổi do biến đổi của thời tiết. People's plans often change due to the vagaries of weather. |
weather (Verb)
Nghĩa 01
Biến dạng, mòn hoặc làm thay đổi hình dáng/ bề mặt của vật gì đó do tiếp xúc lâu dài với không khí, nắng, mưa, gió (tác động của thời tiết).
Wear away or change the appearance or texture of (something) by long exposure to the atmosphere.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của weather (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | weather |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | weathered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | weathered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | weathers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | weathering |
Kết hợp từ của weather (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dự báo thời tiết thành công weather successfully | Cô ấy đã dự đoán thời tiết thành công cho cuộc dã ngoại. She predicted the weather successfully for the picnic. |
thời tiết xấu weather badly | Sự kiện ngoài trời đã bị hủy vì thời tiết xấu. The outdoor event was canceled due to the weather badly. |
thời tiết tự nhiên weather naturally | Thời tiết tự nhiên ảnh hưởng đến các buổi tụ tập xã hội ngoài trời. The weather naturally affects outdoor social gatherings. |
dự báo thời tiết tốt weather well | Cô ấy có thể dự đoán thời tiết tốt. She can predict the weather well. |
weather (Noun)
Nghĩa 01
Tình trạng bầu khí quyển ở một nơi và thời điểm nhất định, liên quan đến nhiệt độ, độ nhiều mây, độ ẩm/khô, nắng, gió, mưa, v.v.
The state of the atmosphere at a particular place and time as regards heat, cloudiness, dryness, sunshine, wind, rain, etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của weather (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
weather | - |
Kết hợp từ của weather (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thời tiết bão bùng stormy weather | Trong phần thi nói IELTS, Lisa nói về trời bão trong chuyến đi Đà Nẵng vào tháng 8 năm 2023. In the IELTS speaking test, Lisa talked about stormy weather during her trip to Da Nang in August 2023. |
thời tiết có nhiều mây cloudy weather | Trong chuyến đi, thời tiết nhiều mây làm khó khăn khi tận hưởng công viên cùng bạn bè. During my trip, the cloudy weather made it hard to enjoy the park with friends. |
thời tiết đẹp good weather | Thời tiết tốt đã giúp chúng tôi tận hưởng bữa tiệc ngoài trời tại nhà bạn tôi, John, vào thứ Bảy tuần trước. Good weather helped us enjoy the outdoor party at my friend John's house last Saturday. |
thời tiết kinh hoàng dreadful weather | Trong bài thi nói IELTS của tôi, tôi đã nói về thời tiết kinh khủng mùa đông năm ngoái khi mưa mỗi ngày ở London. In my IELTS speaking test, I talked about dreadful weather last winter when it rained every day in London. |
thời tiết ổn định settled weather | Thời tiết ổn định giúp các gia đình dễ dàng tổ chức dã ngoại trong công viên. The settled weather made it easy for families to have picnics in the park. |