Bản dịch của từ Hawk trong tiếng Việt
Hawk
NounVerb

Hawk (Noun)
hˈɔk
hɑk
01
Từ 'hawk' ở đây không phải nói về chim ưng thật mà là phần của tên gọi loài bướm đêm họ đại bướm (hawkmoth). Ví dụ trong tên 'eyed hawk' nghĩa là một loài hawkmoth có vệt/đốm giống mắt. Nên dịch nhẹ là 'trong tên loài hawkmoth'.
Used in names of hawkmoths, e.g. eyed hawk.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một người ủng hộ chính sách hung hăng hoặc hiếu chiến, đặc biệt là trong quan hệ đối ngoại (thích dùng vũ lực hoặc đe doạ quân sự để giải quyết vấn đề).
A person who advocates an aggressive or warlike policy, especially in foreign affairs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hawk (Verb)
hˈɔk
hɑk
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
