Bản dịch của từ Square trong tiếng Việt

Square

NounVerbAdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Square (Noun)

skwˈeə
ˈskwɛr
01

Hình phẳng có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

A shape with four equal sides and four right angles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ có hai cạnh tạo thành góc vuông, dùng để kiểm tra hoặc vẽ góc vuông

A tool with two arms at a right angle used for checking or drawing right angles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khoảng không gian công cộng rộng trong thị trấn hoặc thành phố, thường có các tòa nhà bao quanh

An open area in a town or city usually surrounded by buildings

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Square (Verb)

skwˈeə
ˈskwɛr
01

Làm cho vật có dạng hình vuông hoặc tạo thành hình vuông

To make something square or form it into a square shape

Ví dụ
02

Làm cho một việc phù hợp hoặc nhất quán với sự thật, quy tắc hay điều khác

To make something agree with a fact rule or another thing

Ví dụ
03

Trả hết số tiền còn nợ hoặc giải quyết xong một khoản thanh toán

To pay money that is owed or settle an account

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Square (Adjective)

skwˈeə
ˈskwɛr
01

Có chiều rộng và chiều cao gần bằng nhau

Having a shape that is nearly as wide as it is high

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo lối truyền thống và khuôn phép, thường bị cho là tẻ nhạt hoặc không thời thượng

Traditional and conventional and therefore considered boring or not fashionable

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

Having four equal sides and four right angles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thẳng thắn, trung thực và công bằng trong cách cư xử hoặc giao dịch với người khác

Honest and direct in behaviour or dealing with other people

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Square (Adverb)

skwˈeə
ˈskwɛr
01

Một cách trực tiếp, thẳng thắn và trung thực

Directly and honestly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa