square
square (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của square (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quảng trường trung tâm main square | Vào thứ Bảy, nhiều gia đình đã tham gia một sự kiện âm nhạc miễn phí ở quảng trường chính. On Saturday, many families joined a free music event in the main square. |
quảng trường thành phố city square | Vào thứ Bảy, nhiều gia đình đã tham gia một chương trình âm nhạc miễn phí tại quảng trường thành phố. On Saturday, many families joined a free music event in the city square. |
hình vuông ngay ngắn neat square | Tại trung tâm cộng đồng, một chiếc bàn vuông gọn gàng giúp những người hàng xóm ngồi cùng nhau và trò chuyện. At the community center, a neat square table helps neighbors sit together and talk. |
quảng trường làng village square | Người dân trong làng chúng tôi gặp nhau tại quảng trường làng vào mỗi thứ Bảy để cùng chia sẻ thức ăn và trò chuyện. People in our village meet in the village square every Saturday to share food and talk. |
quảng trường trung tâm town square | Vào thứ Bảy, người dân địa phương gặp nhau ở quảng trường thị trấn để cùng thưởng thức một buổi hòa nhạc miễn phí. On Saturday, local people met in the town square to enjoy a free concert together. |
square (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
square (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · theo lối truyền thống và khuôn phép, thường bị cho là tẻ nhạt hoặc không thời thượng
theo lối truyền thống và khuôn phép, thường bị cho là tẻ nhạt hoặc không thời thượng
traditional and conventional and therefore considered boring or not fashionable
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của square (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hình vuông chính xác exactly square | Sau sự kiện cộng đồng, chúng tôi chia sẻ các khoản chi phí, nên nhóm của chúng tôi cân bằng hoàn toàn. After the community event, we shared the costs, so our group was exactly square. |
rất vuông vức very square | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, ông Lee rất ngay thẳng, nên mọi người tin rằng ông sẽ đối xử công bằng với tất cả mọi người. At our community center, Mr. Lee is very square, so everyone trusts him to treat people fairly. |
gần như hình vuông nearly square | Khu vườn cộng đồng gần như hình vuông tạo cho hàng xóm một nơi thân thiện để gặp gỡ. The nearly square community garden gives neighbors a friendly place to meet. |
hoàn toàn vuông vức absolutely square | Maria rất thẳng thắn với hàng xóm, nên họ tin tưởng cô tổ chức buổi dã ngoại của cộng đồng. Maria is absolutely square with her neighbors, so they trust her to organize the community picnic. |
vuông hoàn hảo perfectly square | Tại buổi họp cộng đồng, chúng tôi đặt một chiếc bàn vuông hoàn hảo ở giữa hội trường để mọi người có thể dễ dàng trò chuyện. At our community meeting, we placed a perfectly square table in the center of the hall so everyone could talk easily. |
square (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa