Anh - Việt

Bản dịch của từ Compatible trong tiếng Việt

compatible

AdjectiveNoun

compatible (Adjective)

/kəmpˈæɾəbl̩/
/kəmpˈæɾəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Miêu tả hai thứ có thể cùng tồn tại hoặc hoạt động cùng nhau mà không gặp vấn đề, mâu thuẫn hay xung đột.

(tính từ) Miêu tả hai thứ có thể cùng tồn tại hoặc hoạt động cùng nhau mà không gặp vấn đề, mâu thuẫn hay xung đột.

of two things able to exist or occur together without problems or conflict.

Ví dụ
Tính cách của họ tương hợp, khiến họ trở thành bạn tốt.Their personalities are compatible, making them great friends.
Sở thích của cặp đôi tương hợp, dẫn đến một mối quan hệ mạnh mẽ.The couple's interests are compatible, leading to a strong relationship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của compatible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

compatible

tương thích

more compatible

tương thích hơn

most compatible

tương thích nhất

Kết hợp từ của compatible (Adjective)

ADVERB + compatibleVERB + compatible
Kết hợp từ của compatible
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn tương thích

entirely compatible

Giá trị và niềm tin của họ hoàn toàn tương thích với nhau.

Their values and beliefs are entirely compatible with each other.

rất tương thích

very compatible

Họ rất tương thích trong quan điểm của họ về các vấn đề xã hội.

They are very compatible in their views on social issues.

phù hợp về mặt tình dục

sexually compatible

Họ có phù hợp về mặt tình dục cho chủ đề IELTS không?

Are they sexually compatible for the IELTS topic?

khá tương thích

quite compatible

Ý kiến của họ về vấn đề đó khá tương thích.

Their opinions on the matter are quite compatible.

hoàn toàn tương thích

fully compatible

Phần mềm mới hoàn toàn tương thích với tất cả các hệ điều hành.

The new software is fully compatible with all operating systems.

compatible (Noun)

/kəmpˈæɾəbl̩/
/kəmpˈæɾəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Máy tính có khả năng chạy hoặc sử dụng phần mềm được thiết kế cho một hãng hoặc loại máy khác (tức là tương thích với phần mềm của hệ thống khác).

Máy tính có khả năng chạy hoặc sử dụng phần mềm được thiết kế cho một hãng hoặc loại máy khác (tức là tương thích với phần mềm của hệ thống khác).

A computer that can use software designed for another make or type.

Ví dụ
Hệ điều hành mới tương thích với hầu hết máy tính.The new operating system is compatible with most computers.
Kiểm tra xem thiết bị của bạn có tương thích trước khi tải ứng dụng.Check if your device is compatible before downloading the app.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh