Bản dịch của từ Balance trong tiếng Việt
Balance

Balance (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Số dư âm
Negative balance
Sự cân bằng hài hòa
Harmonious balance
Số dư bên Nợ
Debit balance
Thế cân bằng đang thay đổi
Shifting balance
Sự cân bằng giữa các sắc tộc
Ethnic balance
Cán cân có lợi
Favourable/favorable balance
Cân bằng sinh thái
Ecological balance
Cân bằng sắc tộc
Racial balance
Số dư thay đổi
Changing balance
Sự cân bằng phù hợp
Right balance
Sự cân bằng hợp lý
Fair balance
Cân bằng chính trị
Political balance
Số dư còn lại
Outstanding balance
Sự cân bằng mong manh
Fine balance
Sự cân bằng dễ chịu
Comfortable balance
Cân bằng cạnh tranh
Competitive balance
Sự cân bằng tinh tế
Subtle balance
Sự cân bằng phù hợp
Appropriate balance
Sự cân bằng hoàn hảo
Perfect balance
Cân đối tổng thể
Overall balance
Thế cân bằng mong manh
Fragile balance
Sự cân bằng hợp lý
Sensible balance
Số dư cuối kỳ
Final balance
Sự cân bằng lành mạnh
Healthy balance
Số dư đã tất toán
Cleared balance
Số dư tiền mặt
Cash balance
Sự cân bằng đúng đắn
Correct balance
Cân bằng đồng đều
Even balance
Sự cân bằng tốt
Good balance
Khả năng giữ thăng bằng kém
Poor balance
Sự cân bằng chính xác
Exact balance
Mức cân bằng chấp nhận được
Acceptable balance
Sự cân bằng hợp lý
Proper balance
Cân bằng ngang nhau
Equal balance
Số dư tài khoản ngân hàng
Bank balance
Số dư ròng
Net balance
Số dư tài khoản
Account balance
Cân bằng dinh dưỡng
Nutritional balance
Sự cân bằng lý tưởng
Ideal balance
Sự cân bằng tuyệt vời
Excellent balance
Cân bằng giới tính
Gender balance
Sự cân bằng cần thiết
Necessary balance
Cán cân thương mại
Trade balance
Sự cân bằng mong manh
Delicate balance
Sự cân bằng tự nhiên
Natural balance
Cân bằng xã hội
Social balance
Số dư tiền
Money balance
Sự cân bằng hài hòa
Happy balance
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
Work-life balance
Cán cân quân sự
Military balance
Cân bằng nội tiết tố
Hormonal balance
Sự cân bằng tối ưu
Optimum balance
Sự cân bằng thận trọng
Careful balance
Thế cân bằng mong manh
Uneasy balance
Thế cân bằng mong manh
Precarious balance
Số dư đầu kỳ
Opening balance
Sự cân bằng hợp lý
Reasonable balance
Số dư tín dụng
Credit balance
Số dư dương
Positive balance
Sự cân bằng tối ưu
Optimal balance
Cải thiện sự cân bằng
Improve balance
Giữ cân bằng
Have balance
Yêu cầu số dư
Ask for balance
Lấy lại sự cân bằng
Re-establish balance
Duy trì sự cân bằng
Sustain balance
Khiến ai đó mất thăng bằng
Knock somebody off balance
Làm mất cân bằng
Disrupt balance
Duy trì sự cân bằng
Preserve balance
Cần sự cân bằng
Require balance
Cân bằng dao động
Swing balance
Khiến ai đó mất thăng bằng
Throw somebody off balance
Tìm sự cân bằng
Find balance
Đạt được sự cân bằng
Attain balance
Mất thăng bằng
Lose balance
Thanh toán số dư
Pay balance
Lấy lại thăng bằng
Regain balance
Ảnh hưởng đến sự cân bằng
Affect balance
Giữ thăng bằng
Keep balance
Lấy lại thăng bằng
Catch balance
Cân bằng
Achieve balance
Khôi phục sự cân bằng
Restore balance
Làm mất cân bằng
Upset balance
Hiển thị số dư
Show balance
Lập lại thế cân bằng
Redress balance
Giữ thăng bằng
Maintain balance
Làm thay đổi sự cân bằng
Alter balance
Tìm kiếm sự cân bằng
Seek balance
Số dư chuyển sang kỳ sau
Carry forward balance
Làm mất cân bằng
Disturb balance
Kiểm tra số dư
Check balance
Lấy lại thăng bằng
Recover balance
Làm thay đổi thế cân bằng
Shift balance
Số tiền còn phải thanh toán
Be due balance
Yêu cầu số dư
Request balance
Số dư chuyển sang kỳ này
Bring forward balance
Điều chỉnh cân bằng
Adjust balance
Tạo sự cân bằng
Create balance
Cân nghiêng
Tilt balance
Sử dụng số dư
Use balance
Số dư tiền boa
Tip balance
Cân bằng
Strike balance
Tiền thối lại
Change balance
Độ nghiêng cân bằng
Balance tilt
Thay đổi số dư
Balance change
Sự dao động cân bằng
Balance swing
Sự thay đổi cán cân
Balance shift
Số dư của
Balance of
Cân bằng
In balance
Mất thăng bằng
Off balance
Sự cân bằng giữa
Balance between
Xét cho cùng
On balance
Cán cân thương mại
The balance of trade
Sự cân bằng lực
The balance of forces
Cán cân quyền lực
The balance of power
Ưu thế nghiêng về bên nào
The balance of advantage
Cảm giác cân bằng
A sense of balance
Cán cân thanh toán
The balance of payments
Sự cân bằng của tự nhiên
The balance of nature
Cơ chế kiểm soát và cân bằng
Checks and balances
Cầu thăng bằng
Balance beam
Balance (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cân bằng một cách hài hòa
Balance beautifully
Cân bằng hài hòa
Balance nicely
Cân bằng một cách cẩn thận
Balance carefully
Cân bằng một cách tinh tế
Balance finely
Cân bằng đều
Balance evenly
Chênh vênh
Balance precariously
Cân bằng hoàn hảo
Balance perfectly
Giữ thăng bằng một cách khéo léo
Balance delicately
Số dư trên
Balance on
Cân nhắc, đối chiếu với
Balance against
Cân bằng với
Balance with
Không thể cân bằng
Fail to balance
Cố gắng cân bằng
Seek to balance
Cần phải cân bằng
Need to balance
Cố gắng giữ cân bằng
Try to balance
Phải cân bằng
Have to balance
Xoay xở để cân bằng
Manage to balance
