Bản dịch của từ Balance trong tiếng Việt

Balance

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance (Noun)

bˈæləns
ˈbæɫəns
01

Trạng thái cơ thể hoặc vật thể giữ được sự vững vàng và không bị ngã

A state in which a person or object is steady and does not fall

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ dùng để đo trọng lượng bằng cách so sánh với một trọng lượng khác

A device used for measuring weight by comparing one weight with another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số tiền hoặc số lượng còn lại sau khi đã cộng, trừ hoặc thanh toán

An amount left after payments additions or deductions have been made

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trạng thái phân chia hoặc xem xét các yếu tố khác nhau một cách hợp lý và không thiên lệch

A fair or equal distribution of different things a situation in which opposing factors are properly considered

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Balance (Verb)

bˈæləns
ˈbæɫəns
01

Làm cho các yếu tố, số lượng hoặc lợi ích khác nhau trở nên ngang bằng hay hài hòa

To make different things equal fair or in the correct proportion

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đối chiếu các khoản thu và chi trong tài khoản để tổng số khớp nhau

To compare money received and money spent in an account so that the totals agree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giữ hoặc duy trì trạng thái vững vàng mà không bị ngã

To be or remain steady without falling

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa