Bản dịch của từ Balance trong tiếng Việt

Balance

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance (Noun)

bˈæləns
ˈbæɫəns
01

Trạng thái cơ thể hoặc vật thể giữ được sự vững vàng và không bị ngã

A state in which a person or object is steady and does not fall

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số tiền hoặc số lượng còn lại sau khi đã cộng, trừ hoặc thanh toán

An amount left after payments additions or deductions have been made

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng thái phân chia hoặc xem xét các yếu tố khác nhau một cách hợp lý và không thiên lệch

A fair or equal distribution of different things a situation in which opposing factors are properly considered

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dụng cụ dùng để đo trọng lượng bằng cách so sánh với một trọng lượng khác

A device used for measuring weight by comparing one weight with another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Số dư âm

Negative balance

Ví dụ
06

Sự cân bằng hài hòa

Harmonious balance

Ví dụ
07

Số dư bên Nợ

Debit balance

Ví dụ
08

Thế cân bằng đang thay đổi

Shifting balance

Ví dụ
09

Sự cân bằng giữa các sắc tộc

Ethnic balance

Ví dụ
10

Cán cân có lợi

Favourable/favorable balance

Ví dụ
11

Cân bằng sinh thái

Ecological balance

Ví dụ
12

Cân bằng sắc tộc

Racial balance

Ví dụ
13

Số dư thay đổi

Changing balance

Ví dụ
14

Sự cân bằng phù hợp

Right balance

Ví dụ
15

Sự cân bằng hợp lý

Fair balance

Ví dụ
16

Cân bằng chính trị

Political balance

Ví dụ
17

Số dư còn lại

Outstanding balance

Ví dụ
18

Sự cân bằng mong manh

Fine balance

Ví dụ
19

Sự cân bằng dễ chịu

Comfortable balance

Ví dụ
20

Cân bằng cạnh tranh

Competitive balance

Ví dụ
21

Sự cân bằng tinh tế

Subtle balance

Ví dụ
22

Sự cân bằng phù hợp

Appropriate balance

Ví dụ
23

Sự cân bằng hoàn hảo

Perfect balance

Ví dụ
24

Cân đối tổng thể

Overall balance

Ví dụ
25

Thế cân bằng mong manh

Fragile balance

Ví dụ
26

Sự cân bằng hợp lý

Sensible balance

Ví dụ
27

Số dư cuối kỳ

Final balance

Ví dụ
28

Sự cân bằng lành mạnh

Healthy balance

Ví dụ
29

Số dư đã tất toán

Cleared balance

Ví dụ
30

Số dư tiền mặt

Cash balance

Ví dụ
31

Sự cân bằng đúng đắn

Correct balance

Ví dụ
32

Cân bằng đồng đều

Even balance

Ví dụ
33

Sự cân bằng tốt

Good balance

Ví dụ
34

Khả năng giữ thăng bằng kém

Poor balance

Ví dụ
35

Sự cân bằng chính xác

Exact balance

Ví dụ
36

Mức cân bằng chấp nhận được

Acceptable balance

Ví dụ
37

Sự cân bằng hợp lý

Proper balance

Ví dụ
38

Cân bằng ngang nhau

Equal balance

Ví dụ
39

Số dư tài khoản ngân hàng

Bank balance

Ví dụ
40

Số dư ròng

Net balance

Ví dụ
41

Số dư tài khoản

Account balance

Ví dụ
42

Cân bằng dinh dưỡng

Nutritional balance

Ví dụ
43

Sự cân bằng lý tưởng

Ideal balance

Ví dụ
44

Sự cân bằng tuyệt vời

Excellent balance

Ví dụ
45

Cân bằng giới tính

Gender balance

Ví dụ
46

Sự cân bằng cần thiết

Necessary balance

Ví dụ
47

Cán cân thương mại

Trade balance

Ví dụ
48

Sự cân bằng mong manh

Delicate balance

Ví dụ
49

Sự cân bằng tự nhiên

Natural balance

Ví dụ
50

Cân bằng xã hội

Social balance

Ví dụ
51

Số dư tiền

Money balance

Ví dụ
52

Sự cân bằng hài hòa

Happy balance

Ví dụ
53

Cân bằng giữa công việc và cuộc sống

Work-life balance

Ví dụ
54

Cán cân quân sự

Military balance

Ví dụ
55

Cân bằng nội tiết tố

Hormonal balance

Ví dụ
56

Sự cân bằng tối ưu

Optimum balance

Ví dụ
57

Sự cân bằng thận trọng

Careful balance

Ví dụ
58

Thế cân bằng mong manh

Uneasy balance

Ví dụ
59

Thế cân bằng mong manh

Precarious balance

Ví dụ
60

Số dư đầu kỳ

Opening balance

Ví dụ
61

Sự cân bằng hợp lý

Reasonable balance

Ví dụ
62

Số dư tín dụng

Credit balance

Ví dụ
63

Số dư dương

Positive balance

Ví dụ
64

Sự cân bằng tối ưu

Optimal balance

Ví dụ
65

Cải thiện sự cân bằng

Improve balance

Ví dụ
66

Giữ cân bằng

Have balance

Ví dụ
67

Yêu cầu số dư

Ask for balance

Ví dụ
68

Lấy lại sự cân bằng

Re-establish balance

Ví dụ
69

Duy trì sự cân bằng

Sustain balance

Ví dụ
70

Khiến ai đó mất thăng bằng

Knock somebody off balance

Ví dụ
71

Làm mất cân bằng

Disrupt balance

Ví dụ
72

Duy trì sự cân bằng

Preserve balance

Ví dụ
73

Cần sự cân bằng

Require balance

Ví dụ
74

Cân bằng dao động

Swing balance

Ví dụ
75

Khiến ai đó mất thăng bằng

Throw somebody off balance

Ví dụ
76

Tìm sự cân bằng

Find balance

Ví dụ
77

Đạt được sự cân bằng

Attain balance

Ví dụ
78

Mất thăng bằng

Lose balance

Ví dụ
79

Thanh toán số dư

Pay balance

Ví dụ
80

Lấy lại thăng bằng

Regain balance

Ví dụ
81

Ảnh hưởng đến sự cân bằng

Affect balance

Ví dụ
82

Giữ thăng bằng

Keep balance

Ví dụ
83

Lấy lại thăng bằng

Catch balance

Ví dụ
84

Cân bằng

Achieve balance

Ví dụ
85

Khôi phục sự cân bằng

Restore balance

Ví dụ
86

Làm mất cân bằng

Upset balance

Ví dụ
87

Hiển thị số dư

Show balance

Ví dụ
88

Lập lại thế cân bằng

Redress balance

Ví dụ
89

Giữ thăng bằng

Maintain balance

Ví dụ
90

Làm thay đổi sự cân bằng

Alter balance

Ví dụ
91

Tìm kiếm sự cân bằng

Seek balance

Ví dụ
92

Số dư chuyển sang kỳ sau

Carry forward balance

Ví dụ
93

Làm mất cân bằng

Disturb balance

Ví dụ
94

Kiểm tra số dư

Check balance

Ví dụ
95

Lấy lại thăng bằng

Recover balance

Ví dụ
96

Làm thay đổi thế cân bằng

Shift balance

Ví dụ
97

Số tiền còn phải thanh toán

Be due balance

Ví dụ
98

Yêu cầu số dư

Request balance

Ví dụ
99

Số dư chuyển sang kỳ này

Bring forward balance

Ví dụ
100

Điều chỉnh cân bằng

Adjust balance

Ví dụ
101

Tạo sự cân bằng

Create balance

Ví dụ
102

Cân nghiêng

Tilt balance

Ví dụ
103

Sử dụng số dư

Use balance

Ví dụ
104

Số dư tiền boa

Tip balance

Ví dụ
105

Cân bằng

Strike balance

Ví dụ
106

Tiền thối lại

Change balance

Ví dụ
107

Độ nghiêng cân bằng

Balance tilt

Ví dụ
108

Thay đổi số dư

Balance change

Ví dụ
109

Sự dao động cân bằng

Balance swing

Ví dụ
110

Sự thay đổi cán cân

Balance shift

Ví dụ
111

Số dư của

Balance of

Ví dụ
112

Cân bằng

In balance

Ví dụ
113

Mất thăng bằng

Off balance

Ví dụ
114

Sự cân bằng giữa

Balance between

Ví dụ
115

Xét cho cùng

On balance

Ví dụ
116

Cán cân thương mại

The balance of trade

Ví dụ
117

Sự cân bằng lực

The balance of forces

Ví dụ
118

Cán cân quyền lực

The balance of power

Ví dụ
119

Ưu thế nghiêng về bên nào

The balance of advantage

Ví dụ
120

Cảm giác cân bằng

A sense of balance

Ví dụ
121

Cán cân thanh toán

The balance of payments

Ví dụ
122

Sự cân bằng của tự nhiên

The balance of nature

Ví dụ
123

Cơ chế kiểm soát và cân bằng

Checks and balances

Ví dụ
124

Cầu thăng bằng

Balance beam

Ví dụ

Balance (Verb)

bˈæləns
ˈbæɫəns
01

Giữ hoặc duy trì trạng thái vững vàng mà không bị ngã

To be or remain steady without falling

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho các yếu tố, số lượng hoặc lợi ích khác nhau trở nên ngang bằng hay hài hòa

To make different things equal fair or in the correct proportion

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đối chiếu các khoản thu và chi trong tài khoản để tổng số khớp nhau

To compare money received and money spent in an account so that the totals agree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cân bằng một cách hài hòa

Balance beautifully

Ví dụ
05

Cân bằng hài hòa

Balance nicely

Ví dụ
06

Cân bằng một cách cẩn thận

Balance carefully

Ví dụ
07

Cân bằng một cách tinh tế

Balance finely

Ví dụ
08

Cân bằng đều

Balance evenly

Ví dụ
09

Chênh vênh

Balance precariously

Ví dụ
10

Cân bằng hoàn hảo

Balance perfectly

Ví dụ
11

Giữ thăng bằng một cách khéo léo

Balance delicately

Ví dụ
12

Số dư trên

Balance on

Ví dụ
13

Cân nhắc, đối chiếu với

Balance against

Ví dụ
14

Cân bằng với

Balance with

Ví dụ
15

Không thể cân bằng

Fail to balance

Ví dụ
16

Cố gắng cân bằng

Seek to balance

Ví dụ
17

Cần phải cân bằng

Need to balance

Ví dụ
18

Cố gắng giữ cân bằng

Try to balance

Ví dụ
19

Phải cân bằng

Have to balance

Ví dụ
20

Xoay xở để cân bằng

Manage to balance

Ví dụ