Bản dịch của từ Balance trong tiếng Việt

Balance

Noun [U]Noun [U/C]Verb

Balance Noun Uncountable

/ ˈbæl.əns /
/ ˈbæl.əns /
01

Sự cân bằng

Balance

Ví dụ

Maintaining a balance between work and family is crucial for happiness.

Duy trì sự cân bằng giữa công việc và gia đình là điều quan trọng để có được hạnh phúc.

She struggles to find a balance between social life and studies.

Cô ấy đấu tranh để tìm sự cân bằng giữa đời sống xã hội và học tập.

Kết hợp từ của Balance (Noun Uncountable)

CollocationVí dụ

Healthy balance

Cân bằng lành mạnh

Maintaining a healthy balance between work and social life is crucial.

Duỵ trì sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống xã hội là rất quan trọng.

Natural balance

Cân bằng tự nhiên

Maintaining natural balance in social interactions is crucial for harmony.

Dự trì cân bằng tự nhiên trong giao tiếp xã hội là rất quan trọng để hòa thủy.

Correct balance

Cân đối chính xác

Maintaining a correct balance between work and social life is crucial.

Duy trì sự cân bằng chính xác giữa công việc và cuộc sống xã hội là quan trọng.

Acceptable balance

Cân bằng chấp nhận được

Maintaining an acceptable balance between work and personal life is crucial.

Dự trẩng một sự cần thịt giữa công viẹ̣c và cuộc sống cá nhân.

Optimal balance

Cân bằng tối ưu

Maintaining an optimal balance between work and family is crucial.

Dưỡng chúng một cách cân đối giữa công việc và gia đình là quan trọng.

Balance Noun

/bˈæln̩s/
/bˈæln̩s/
01

Thiết bị cân, đặc biệt là thiết bị có trục xoay ở giữa, thanh ngang và hai cân.

An apparatus for weighing, especially one with a central pivot, beam, and two scales.

Ví dụ

The community center installed a new balance for weighing purposes.

Trung tâm cộng đồng lắp đặt một cái cân mới cho mục đích cân nặng.

The charity event used a balance to measure the donated goods.

Sự kiện từ thiện sử dụng một cái cân để đo lường hàng hóa quyên góp.

02

Một con số thể hiện sự khác biệt giữa có và ghi nợ trong tài khoản; số tiền có trong tài khoản.

A figure representing the difference between credits and debits in an account; the amount of money held in an account.

Ví dụ

She checked her bank balance before making a big purchase.

Cô ấy kiểm tra số dư ngân hàng trước khi mua hàng lớn.

The charity organization's balance was carefully managed to help more people.

Số dư của tổ chức từ thiện được quản lý cẩn thận để giúp nhiều người hơn.

03

Tình huống trong đó các phần tử khác nhau bằng nhau hoặc theo tỷ lệ chính xác.

A situation in which different elements are equal or in the correct proportions.

Ví dụ

Maintaining a balance between work and family is crucial.

Dự trì cân bằng giữa công việc và gia đình là quan trọng.

The balance of power in the society shifted after the election.

Cân bằng lực lượng trong xã hội đã thay đổi sau cuộc bầu cử.

04

Một trọng lượng hoặc lực phản tác dụng.

A counteracting weight or force.

Ví dụ

Maintaining a balance between work and family is crucial.

Giữ thăng bằng giữa công việc và gia đình là quan trọng.

The balance of power in society can shift over time.

Sức mạnh xã hội có thể dịch chuyển theo thời gian.

05

Sự phân bổ trọng lượng đồng đều cho phép ai đó hoặc vật gì đó đứng thẳng và ổn định.

An even distribution of weight enabling someone or something to remain upright and steady.

Ví dụ

Maintaining a balance between work and family is crucial.

Giữ cân bằng giữa công việc và gia đình là quan trọng.

The balance of power in society influences decision-making processes.

Sự cân bằng quyền lực trong xã hội ảnh hưởng đến quyết định.

06

Một số tiền chiếm ưu thế; một ưu thế.

A predominating amount; a preponderance.

Ví dụ

The balance of power shifted in the social hierarchy.

Sức mạnh ổn định đã chuyển đổi trong bậc xã hội.

Maintaining a balance between work and social life is crucial.

Duỵ trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống xã hội là quan trọng.

Kết hợp từ của Balance (Noun)

CollocationVí dụ

Proper balance

Cân đối đúng chỗ

Maintaining a proper balance between work and personal life is essential.

Dự trì một sự cân đối đúng đắn giữa công việc và cuộc sống cá nhân là quan trọng.

Hormonal balance

Cân bằng hormone

Maintaining hormonal balance is crucial for emotional well-being.

Dự trì cân bằng hormone là quan trọng để tâm lý tốt.

Positive balance

Số dư dương

Having a positive balance in social interactions is essential.

Sở hữu một số dư tích cực trong giao tiếp xã hội là điều cần thiết.

Bank balance

Số dư ngân hàng

Her bank balance was low, affecting her social life.

Số dư ngân hàng của cô ấy thấp, ảnh hưởng đến cuộc sống xã hội của cô ấy.

Shifting balance

Dịch chuyển cân bằng

The shifting balance of power affects social relationships.

Sự thay đổi cân bằng ảnh hưởng đến mối quan hệ xã hội.

Balance Verb

/bˈæln̩s/
/bˈæln̩s/
01

Đặt (vật gì đó) ở vị trí cố định để nó không bị rơi.

Put (something) in a steady position so that it does not fall.

Ví dụ

She balanced the tray of drinks carefully in her hands.

Cô ấy cân đều khay đồ uống cẩn thận trong tay.

He balanced his work and personal life effectively.

Anh ấy cân bằng công việc và cuộc sống cá nhân một cách hiệu quả.

02

So sánh các khoản ghi nợ và ghi có trong (một tài khoản) để đảm bảo rằng chúng bằng nhau.

Compare debits and credits in (an account) so as to ensure that they are equal.

Ví dụ

She balanced her expenses with her income every month.

Cô ấy cân đối chi phí với thu nhập hàng tháng.

The organization balanced its budget to avoid deficits.

Tổ chức cân đối ngân sách để tránh thâm hụt.

03

Bù đắp hoặc so sánh giá trị của (thứ này) với thứ khác.

Offset or compare the value of (one thing) with another.

Ví dụ

She tried to balance her work life with family time.

Cô ấy cố gắng cân bằng cuộc sống công việc với thời gian gia đình.

It's important to balance social activities with personal responsibilities.

Quan trọng là cân bằng hoạt động xã hội với trách nhiệm cá nhân.

Kết hợp từ của Balance (Verb)

CollocationVí dụ

Seek to balance

Cố gắng cân bằng

Parents seek to balance work and family responsibilities effectively.

Phụ huynh cố gắng cân bằng công việc và trách nhiệm gia đình một cách hiệu quả.

Manage to balance

Duy trì cân bằng

She managed to balance her work and social life effectively.

Cô ấy đã thành công trong việc cân bằng công việc và cuộc sống xã hội.

Fail to balance

Thất bại trong việc cân đối

Students fail to balance academics and social life.

Học sinh không thể cân bằng giữa học vấn và cuộc sống xã hội.

Try to balance

Cố gắng cân bằng

Try to balance work and social life for better well-being.

Cố gắng cân bằng công việc và cuộc sống xã hội để cải thiện sức khỏe tốt hơn.

Need to balance

Cần cân đối

Social media influencers need to balance authenticity and sponsored content.

Người ảnh hưởng truyền thông xã hội cần cân bằng sự chân thực và nội dung tài trợ.

Mô tả từ

“Balance” được sử dụng nhiều nhất trong các bài viết writing Task 2 với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau, đặc biệt là chủ đề Sức khỏe với các nghĩa phổ biến nhất là Sự cân bằng (tỷ lệ xuất hiện 21 lần/ 15602 từ được sử dụng). Từ này cũng thường xuyên được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói và trong các bài viết Task 1 (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 1 là 5 lần/ 14894 từ được sử dụng). Ngoài ra, từ này còn thường được sử dụng trong chủ đề Tài chính - Ngân hàng với nghĩa là số dư (số dư tài khoản). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “Balance” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Balance

/θɹˈoʊ sˈʌmwˌʌn ˈɔf bˈæləns/

Làm ai đó bối rối/ Làm ai đó mất phương hướng

To confuse or disorient one.

The unexpected news threw her off balance during the meeting.

Tin tức bất ngờ làm cho cô ấy lúng túng trong cuộc họp.

Balance the accounts

/bˈæləns ðɨ əkˈaʊnts/

Ăn miếng trả miếng/ Có qua có lại

To get even [with someone].

She wanted to balance the accounts after her friend helped her.

Cô ấy muốn cân bằng tài khoản sau khi bạn của cô ấy giúp đỡ.