offset
offset (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một khoản bù trừ hoặc yếu tố tính đến để giảm đi hoặc cân bằng ảnh hưởng của một yếu tố ngược lại.
A consideration or amount that diminishes or balances the effect of an opposite one.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Một chồi phụ mọc ra từ cây mẹ, dùng để nhân giống hoặc phát triển thành cây mới.
A side shoot from a plant serving for propagation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của offset (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
offset | offsets |
offset (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của offset (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | offset |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | offset |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | offset |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | offsets |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | offsetting |
Kết hợp từ của offset (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn toàn bù đắp offset completely | Chính sách mới sẽ bù đắp hoàn toàn bất bình đẳng xã hội trong giáo dục. The new policy will offset completely the social inequalities in education. |
điều chỉnh đáng kể offset substantially | Các chương trình cộng đồng có thể bù đắp đáng kể tác động của nghèo đói ở thành phố. Community programs can offset substantially the effects of poverty in cities. |
một phần bù đắp offset partly | Chính sách mới sẽ bù đắp một phần bất bình đẳng xã hội ở thành phố chúng tôi. The new policy will offset partly the social inequality in our city. |
tạm ngưng offset partially | Các chương trình cộng đồng đã giảm bớt một phần tác động của nghèo đói ở Detroit. Community programs offset partially the effects of poverty in Detroit. |
chính xác như vậy offset exactly | Các chương trình xã hội bù đắp chính xác nhu cầu của các gia đình thu nhập thấp ở Chicago. Social programs offset exactly the needs of low-income families in Chicago. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "offset" có nghĩa là một biện pháp để bù đắp hoặc cân bằng một hiệu ứng nào đó, thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính, môi trường, và in ấn. Trong tiếng Anh Anh, "offset" mang cùng một nghĩa nhưng thường được sử dụng nhiều hơn trong ngữ cảnh tài chính liên quan đến sự bù trừ giữa các khoản đầu tư. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này cũng có nghĩa tương tự nhưng được sử dụng một cách rộng rãi hơn, bao gồm cả trong kỹ thuật in ấn.