Bản dịch của từ Offset trong tiếng Việt

Offset

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offset (Noun)

ˈɑfsˌɛt
ˈɑfsɛtn
01

Khoảng cách hoặc độ lệch mà một vật, vị trí hoặc giá trị bị lệch khỏi vị trí đúng, đường thẳng hoặc chuẩn mực.

The amount or distance by which something is out of line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đoạn cong (khúc gấp) trên ống dùng để dẫn ống đi vòng qua chướng ngại vật hoặc thay đổi hướng mà không phải nối thêm nhiều đoạn thẳng.

A bend in a pipe to carry it past an obstacle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một khoản bù trừ hoặc yếu tố tính đến để giảm đi hoặc cân bằng ảnh hưởng của một yếu tố ngược lại.

A consideration or amount that diminishes or balances the effect of an opposite one.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một chồi phụ mọc ra từ cây mẹ, dùng để nhân giống hoặc phát triển thành cây mới.

A side shoot from a plant serving for propagation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một phương pháp in ấn trong đó mực được truyền từ một tấm in hoặc đá in sang một bề mặt cao su đồng đều, rồi từ bề mặt cao su đó truyền sang giấy.

A method of printing in which ink is transferred from a plate or stone to a uniform rubber surface and from that to the paper.

Ví dụ
06

Một phần gờ hoặc bậc nghiêng ở trên tường hoặc chi tiết kiến trúc, nơi phần phía trên mỏng hơn so với phần dưới — tức là một ledge (gờ) dốc làm cho độ dày của phần trên giảm đi.

A sloping ledge in a wall or other feature where the thickness of the part above is diminished.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Offset (Verb)

ˈɑfsˌɛt
ˈɑfsɛtn
01

Gây tác dụng ngược lại để bù lại; làm giảm hoặc trung hòa ảnh hưởng của một thứ bằng một lực hoặc hiệu ứng tương đương nhưng ngược chiều.

Counteract (something) by having an equal and opposite force or effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về mực in hoặc một trang vừa in xong) để lại vết hoặc in hình lên trang/giấy kề bên do mực còn ướt; làm cho bản in chuyển sang trang kế tiếp.

(of ink or a freshly printed page) transfer an impression to the next leaf or sheet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt lệch sang một bên, không thẳng hàng với vị trí hoặc đường chuẩn; làm cho không còn thẳng hàng hoặc lệch khỏi trục.

Place out of line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ