Bản dịch của từ Uniform trong tiếng Việt

Uniform

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uniform(Noun)

ˈjuː.nɪ.fɔːm
ˈjuː.nə.fɔːrm
01

Quần áo đồng phục dùng để nhận diện thành viên của một nhóm, tổ chức hoặc trường học; trang phục giống nhau cho nhiều người cùng một vai trò.

Uniform.

制服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bộ quần áo đặc trưng mà các thành viên cùng một tổ chức, đơn vị hoặc học sinh ở một số trường mặc để giống nhau và dễ nhận diện.

The distinctive clothing worn by members of the same organization or body or by children attending certain schools.

统一的服装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến để đại diện cho chữ cái U (theo bảng mã chữ cái phát âm, ví dụ 'Uniform' trong bảng NATO).

A code word representing the letter U, used in radio communication.

代表字母U的无线电通信代码词

uniform meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Uniform (Noun)

SingularPlural

Uniform

Uniforms

Uniform(Verb)

jˈunəfˌɔɹm
jˈunəfɑɹm
01

Làm cho giống nhau; làm cho đồng nhất về kiểu, dạng hoặc tính chất.

Make uniform.

使一致

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uniform(Adjective)

jˈunəfˌɔɹm
jˈunəfɑɹm
01

Miêu tả một bộ quần áo là một phần của đồng phục (mang tính tiêu chuẩn, giống nhau cho một nhóm người).

Denoting a garment forming part of a person's uniform.

制服的一部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không thay đổi, giống nhau ở mọi trường hợp và mọi lúc; có dạng hoặc tính chất đồng nhất, nhất quán.

Remaining the same in all cases and at all times; unchanging in form or character.

始终相同,不变的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Uniform (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Uniform

Đồng phục

More uniform

Đồng phục hơn

Most uniform

Hầu hết các bộ đồng phục

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ