Bản dịch của từ Radio trong tiếng Việt

Radio

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radio(Noun)

ɹˈeidiˌoʊ
ɹˈeidiˌoʊ
01

Một thiết bị dùng để thu sóng phát thanh, cho phép nghe các chương trình radio (tin tức, nhạc, talkshow) bằng âm thanh.

An apparatus for receiving radio programmes.

接收广播的设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoạt động hoặc ngành nghề phát sóng các chương trình âm thanh tới công chúng (ví dụ phát nhạc, bản tin, chương trình trò chuyện) qua sóng vô tuyến hoặc truyền trực tuyến.

The activity or industry of broadcasting sound programmes to the public.

广播声音节目给公众的活动或行业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Việc phát và thu sóng điện từ ở tần số vô tuyến, thường dùng để truyền tải âm thanh (như tin tức, chương trình âm nhạc) đến thiết bị thu gọi là radio.

The transmission and reception of electromagnetic waves of radio frequency, especially those carrying sound messages.

无线电波传输和接收声音信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Radio (Noun)

SingularPlural

Radio

Radios

Radio(Verb)

ɹˈeidiˌoʊ
ɹˈeidiˌoʊ
01

Gửi thông điệp, liên lạc hoặc truyền tin bằng sóng vô tuyến (qua đài), dùng thiết bị radio để phát hoặc nhận thông tin.

Communicate or send a message by radio.

通过无线电发送信息或联系。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Radio (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Radio

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Radioed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Radioed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Radios

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Radioing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ