Anh - Việt

Bản dịch của từ Radio trong tiếng Việt

radio

Noun Countable

radio (Noun Countable)

/ʐˈeɪdɪˌəʊ/
/ˈrɑdioʊ/
AI

Nghĩa 01

thiết bị thu các chương trình âm thanh được truyền bằng sóng vô tuyến để phát ra cho người nghe

A device that receives and plays sound programmes sent by radio waves

Ví dụ
Maya đã mua một chiếc đài để nghe tin tức cộng đồng trong cuộc bầu cử năm 2024.Maya bought a radio for community news during the 2024 election.
Trường chúng tôi không sử dụng một chiếc đài trong chiến dịch xã hội năm 2023.Our school did not use a radio during the 2023 social campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hệ thống hoặc hoạt động phát chương trình bằng sóng vô tuyến, hay các chương trình được phát theo cách này

The system or activity of broadcasting programmes by radio waves or the programmes that are broadcast

Ví dụ
Một đài phát thanh quốc gia thảo luận về sự cô đơn của người cao tuổi mỗi ngày.A national radio discusses loneliness among older people every day.
Báo cáo xã hội của Mary nói rằng một đài phát thanh địa phương không đưa tin về tình trạng vô gia cư.Mary's social report says a local radio did not cover homelessness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của radio (Noun Countable)

ADJECTIVE + radioVERB + radioradio + VERBPREPOSITIONradio + NOUN
Kết hợp từ của radio
Collocation
Ví dụ

đài phát thanh chuyên các chương trình trò chuyện

talk radio

Nhiều người lớn tuổi nghe đài phát thanh trò chuyện để nghe những câu chuyện địa phương và cảm thấy gắn kết với cộng đồng của họ.

Many older people listen to talk radio to hear local stories and feel connected to their community.

bộ đàm cảnh sát

police radio

Trong lễ hội thành phố, bộ đàm cảnh sát giúp các sĩ quan hướng dẫn các gia đình đến lều sơ cứu miễn phí.

During the city festival, the police radio helped officers guide families to the free first-aid tent.

bộ đàm cầm tay

hand-held radio

Tại buổi dã ngoại trong khu phố, Maya dùng máy bộ đàm cầm tay để giúp các tình nguyện viên hướng dẫn các gia đình đến bàn ăn.

At our neighborhood picnic, Maya used a hand-held radio to help volunteers guide families to the tables.

đài phát thanh lậu

pirate radio

Trong khu phố của chúng tôi, một đài phát thanh không có giấy phép tạo cho người trẻ một nơi thân thiện để chia sẻ âm nhạc địa phương.

In our neighborhood, a pirate radio station gives young people a friendly place to share local music.

đài radio xách tay

portable radio

Tại buổi gặp mặt cộng đồng vào cuối tuần, ông Lee mang theo một chiếc đài phát thanh xách tay, và mọi người cùng nghe nhạc rồi trò chuyện.

At the weekend community gathering, Mr. Lee brought a portable radio, and everyone listened to music and talked together.

Video ngữ cảnh