radio
radio (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hệ thống hoặc hoạt động phát chương trình bằng sóng vô tuyến, hay các chương trình được phát theo cách này
The system or activity of broadcasting programmes by radio waves or the programmes that are broadcast
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của radio (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đài phát thanh chuyên các chương trình trò chuyện talk radio | Nhiều người lớn tuổi nghe đài phát thanh trò chuyện để nghe những câu chuyện địa phương và cảm thấy gắn kết với cộng đồng của họ. Many older people listen to talk radio to hear local stories and feel connected to their community. |
bộ đàm cảnh sát police radio | Trong lễ hội thành phố, bộ đàm cảnh sát giúp các sĩ quan hướng dẫn các gia đình đến lều sơ cứu miễn phí. During the city festival, the police radio helped officers guide families to the free first-aid tent. |
bộ đàm cầm tay hand-held radio | Tại buổi dã ngoại trong khu phố, Maya dùng máy bộ đàm cầm tay để giúp các tình nguyện viên hướng dẫn các gia đình đến bàn ăn. At our neighborhood picnic, Maya used a hand-held radio to help volunteers guide families to the tables. |
đài phát thanh lậu pirate radio | Trong khu phố của chúng tôi, một đài phát thanh không có giấy phép tạo cho người trẻ một nơi thân thiện để chia sẻ âm nhạc địa phương. In our neighborhood, a pirate radio station gives young people a friendly place to share local music. |
đài radio xách tay portable radio | Tại buổi gặp mặt cộng đồng vào cuối tuần, ông Lee mang theo một chiếc đài phát thanh xách tay, và mọi người cùng nghe nhạc rồi trò chuyện. At the weekend community gathering, Mr. Lee brought a portable radio, and everyone listened to music and talked together. |