Bản dịch của từ Industry trong tiếng Việt

Industry

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Industry(Noun Countable)

ˈɪn.də.stri
ˈɪn.də.stri
01

Ngành công nghiệp; lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh các loại hàng hóa và dịch vụ (ví dụ: ngành ô tô, ngành dệt may). Cũng dùng để chỉ hoạt động sản xuất nói chung.

Industry, industry.

工业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Industry(Noun)

ˈɪndəstɹi
ˈɪndəstɹi
01

Trong nghĩa này, “industry” chỉ tinh thần làm việc chăm chỉ, cần cù, siêng năng—tức là sự nỗ lực làm việc tích cực và kiên trì.

Hard work.

努力工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoạt động kinh tế liên quan đến chế biến nguyên vật liệu và sản xuất hàng hóa trong nhà máy; ngành công nghiệp.

Economic activity concerned with the processing of raw materials and manufacture of goods in factories.

工业是指原材料加工和商品制造的经济活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Industry (Noun)

SingularPlural

Industry

Industries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ