Bản dịch của từ Corporation trong tiếng Việt

Corporation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporation(Noun)

bˈʊŋghi
kˌɑɹpəɹˈeiʃn̩
01

Một công ty lớn hoặc tập đoàn gồm nhiều công ty được cho phép hoạt động như một thực thể duy nhất và được pháp luật công nhận là như vậy.

A large company or group of companies authorized to act as a single entity and recognized as such in law.

Ví dụ
02

Một nhóm người được bầu để quản lý, điều hành một thành phố, thị trấn hoặc khu vực đô thị (như hội đồng thành phố). Họ chịu trách nhiệm quyết định các chính sách, dịch vụ công và quản lý hành chính địa phương.

A group of people elected to govern a city, town, or borough.

Ví dụ
03

Một bụng phệ; phần bụng to, nhô ra (dạng mỡ hoặc da) ở vùng dạ dày.

A paunch.

Ví dụ

Dạng danh từ của Corporation (Noun)

SingularPlural

Corporation

Corporations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ