Anh - Việt

Bản dịch của từ Paunch trong tiếng Việt

paunch

NounVerb

paunch (Noun)

/pɑntʃ/
/pɑntʃ/
AI

Nghĩa 01

Một miếng nệm/đệm dày, chắc dùng để bảo vệ, tránh bị mài mòn hoặc trầy xước khi dây, buồm hoặc cột buồm chà xát vào cột (mast) hoặc xà (spar) trên tàu.

A thick strong mat used to give protection from chafing on a mast or spar.

Ví dụ
Người thủy thủ đã sử dụng một cái paunch để bảo vệ cột buồm trong bão.The sailor used a paunch to protect the mast during the storm.
Họ không có một cái paunch cho chiếc thuyền buồm mới.They did not have a paunch for the new sailboat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cái bụng to, phình ra hoặc thùng thình, thường để chỉ bụng ngấn mỡ ở phần giữa (bụng dưới trên).

A large or protruding belly.

Ví dụ
Nhiều người trong thị trấn của tôi có bụng lớn rõ rệt.Many people in my town have a noticeable paunch.
Không phải ai có bụng lớn cũng thích tham gia hoạt động xã hội.Not everyone with a paunch enjoys social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

paunch (Verb)

/pɑntʃ/
/pɑntʃ/
AI

Nghĩa 01

Mổ bụng, moi ruột (làm mất nội tạng bên trong) của một con vật; ví dụ: mổ bụng lợn hoặc thú săn để lấy ruột, nội tạng.

Disembowel an animal.

Ví dụ
Họ sẽ mổ bụng con lợn cho bữa tiệc cộng đồng tuần tới.They will paunch the pig for the community feast next week.
Cô ấy không mổ bụng con gà trước khi nấu cho bữa tối.She did not paunch the chicken before cooking it for dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa