Anh - Việt

Bản dịch của từ Disembowel trong tiếng Việt

disembowel

Verb

disembowel (Verb)

/dɪsɛmbˈaʊl/
/dɪsɛmbˈaʊl/
AI

Nghĩa 01

Mổ bụng, rạch bụng để lấy các cơ quan nội tạng ra; làm lộ và loại bỏ nội tạng (thường nói về động vật hoặc hành động tàn bạo).

Cut open and remove the internal organs of.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu đã chỉ ra những vấn đề về nghèo đói ở thành phố.The documentary disembowels the issues of poverty in urban areas.
Họ đã không chỉ ra những lập luận chống lại bất bình đẳng xã hội.They did not disembowel the arguments against social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disembowel (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disembowel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disembowelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disembowelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disembowels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disembowelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh