Anh - Việt

Bản dịch của từ Protruding trong tiếng Việt

protruding

AdjectiveVerb

protruding (Adjective)

/pɹoʊtɹˈudɪŋ/
/pɹoʊtɹˈudɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nói về một vật hoặc phần nào đó nhô ra khỏi bề mặt, lồi ra ngoài so với xung quanh.

sticking out from a surface.

Ví dụ
Dái mũi phô ra khiến cô ấy tự ti.Her protruding nose made her self-conscious.
Bài luận của anh ta thiếu sâu sắc do ý tưởng phô ra.His essay lacked depth due to protruding ideas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

protruding (Verb)

/pɹoʊtɹˈudɪŋ/
/pɹoʊtɹˈudɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nhô ra, vươn ra khỏi bề mặt; nằm lồi lên trên bề mặt xung quanh

extend beyond or above a surface.

Ví dụ
Đôi tai phồng lên của anh ấy làm cho anh ấy tự ti.His protruding ears made him self-conscious.
Cô ấy tránh việc đội mũ vì trán phồng lên của cô ấy.She avoids wearing hats due to her protruding forehead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của protruding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

protrude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

protruded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

protruded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

protrudes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

protruding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh