Anh - Việt

Bản dịch của từ Sticking trong tiếng Việt

sticking

VerbAdjective

sticking (Verb)

/stˈɪkɪŋ/
/ˈstɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đâm hoặc cắm một vật nhọn vào thứ gì đó, hoặc bị cắm vào đó

to push a pointed object into something or to be pushed into it

Ví dụ
Trong cuộc khảo sát của Anna, cô ấy đang ghim các đinh vào bản đồ cộng đồng.During Anna's survey, she is sticking pins into a community map.
Mark không ghim kim vào áp phích hoạt động xã hội của trường.Mark is not sticking a needle into the school poster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dán, gắn hoặc bám vào bề mặt hay vật khác

to attach or become attached to a surface or another object

Ví dụ
Tấm áp phích cộng đồng của Lina đang dính vào bảng thông báo ở tòa thị chính.Lina's community poster is sticking to the town hall noticeboard.
Bản kiến nghị ướt không dính vào bàn của tình nguyện viên.The wet petition is not sticking to the volunteer's table.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tiếp tục làm, sử dụng hoặc ủng hộ điều gì đó

to continue doing using or supporting something

Ví dụ
Maya vẫn kiên trì với kế hoạch giảm dùng mạng xã hội.Maya is sticking to her plan to reduce social media use.
Sau những lời chỉ trích, Leo không còn ủng hộ dự án cộng đồng.Leo is not sticking with the community project after criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

ở lại trong một nơi, vị trí hoặc tình huống mà không rời đi

to remain in a place position or situation to not move or leave

Ví dụ
Maria vẫn gắn bó với nhóm khu phố để hỗ trợ người cao tuổi.Maria is sticking with her neighborhood group to support elderly residents.
Tom không ở lại sau cuộc họp cộng đồng tối nay.Tom is not sticking around after the community meeting tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sticking (Adjective)

/stˈɪkɪŋ/
/ˈstɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

được gắn hoặc bám chặt vào thứ gì đó và khó tháo ra

attached firmly to something difficult to remove

Ví dụ
Trong khảo sát của Maya, một nhãn dính chặt vẫn còn trên mỗi chiếc điện thoại quyên góp.In Maya's survey, a sticking label stayed on every donated phone.
Chiếc thùng từ thiện không còn nhãn dính chặt sau khi tình nguyện viên gỡ bỏ.The charity box had no sticking label after volunteers removed it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh