Bản dịch của từ Sticking trong tiếng Việt

Sticking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sticking(Verb)

stˈɪkɪŋ
stˈɪkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ "stick"; dùng để diễn tả hành động dính, gắn, hoặc giữ chặt vào một vật nào đó (ví dụ: dán, dính vào, cắm vào, mắc kẹt).

Present participle and gerund of stick.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sticking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stuck

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stuck

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sticks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sticking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ