Anh - Việt

Bản dịch của từ Chafing trong tiếng Việt

chafing

NounVerb

chafing (Noun)

/tʃˈeifɪŋ/
/tʃˈeifɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác khó chịu, bực mình hoặc bị kích ứng do điều gì đó gây phiền toái hoặc không thoải mái (ví dụ: quần áo cọ xát vào da khiến phát ngứa, hoặc một tình huống làm mình thấy bực bội).

a feeling of irritation caused by something annoying or uncomfortable.

Ví dụ
Sự chỉ trích liên tục của cô ấy gây ra một cảm giác khó chịu trong số đồng nghiệp.Her constant criticism caused a sense of chafing among colleagues.
Sự thiếu riêng tư trong văn phòng chia sẻ dẫn đến cảm giác khó chịu.The lack of privacy in the shared office led to chafing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chafing (Verb)

/tʃˈeifɪŋ/
/tʃˈeifɪŋ/
AI

Nghĩa 01

cọ xát (một bộ phận cơ thể) khiến da bị ma sát, ấm lên và có thể gây khó chịu hoặc rát (thường do quần áo, da chà xát với nhau).

rub (a part of the body) to create friction and warmth.

Ví dụ
Cô ấy đang cọ xát tay để giữ ấm.She was chafing her hands together to keep warm.
Những đứa trẻ đang cọ xát chống lại gió lạnh ở công viên.The kids were chafing against the cold wind at the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc mất kiên nhẫn vì bị hạn chế, bị làm phiền hoặc gặp trở ngại; tức tối do không được làm theo ý hoặc vì điều kiện không thoải mái.

become or make annoyed or impatient because of a restriction or inconvenience.

Ví dụ
Cô ấy đã bị chafing vì những hạn chế được áp đặt bởi chính sách mới.She was chafing at the restrictions imposed by the new policy.
Các học sinh đã bị chafing dưới sự nghiêm ngặt của các quy tắc của trường.The students were chafing under the strict rules of the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chafing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chafe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chafed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chafed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chafes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chafing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh