Bản dịch của từ Chafing trong tiếng Việt

Chafing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chafing(Noun)

tʃˈeifɪŋ
tʃˈeifɪŋ
01

Cảm giác khó chịu, bực mình hoặc bị kích ứng do điều gì đó gây phiền toái hoặc không thoải mái (ví dụ: quần áo cọ xát vào da khiến phát ngứa, hoặc một tình huống làm mình thấy bực bội).

A feeling of irritation caused by something annoying or uncomfortable.

Ví dụ

Chafing(Verb)

tʃˈeifɪŋ
tʃˈeifɪŋ
01

Cọ xát (một bộ phận cơ thể) khiến da bị ma sát, ấm lên và có thể gây khó chịu hoặc rát (thường do quần áo, da chà xát với nhau).

Rub (a part of the body) to create friction and warmth.

Ví dụ
02

Cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc mất kiên nhẫn vì bị hạn chế, bị làm phiền hoặc gặp trở ngại; tức tối do không được làm theo ý hoặc vì điều kiện không thoải mái.

Become or make annoyed or impatient because of a restriction or inconvenience.

Ví dụ

Dạng động từ của Chafing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Chafe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Chafed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Chafed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Chafes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Chafing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ