Bản dịch của từ Warmth trong tiếng Việt
Warmth
Noun [U/C]

Warmth(Noun)
wˈɔːmθ
ˈwɔrmθ
Ví dụ
02
Đặc điểm của việc thân thiện và dễ gần trong hành vi.
The characteristic of being friendly and approachable in behavior
Ví dụ
03
Một cảm giác ấm áp và thân thiện của lòng tốt
A warm and affectionate feeling kindness
Ví dụ
