Anh - Việt

Bản dịch của từ Affectionate trong tiếng Việt

affectionate

Adjective

affectionate (Adjective)

/əfˈɛkʃənɪt/
/əfˈɛkʃənɪt/
AI

Nghĩa 01

Dễ bày tỏ hoặc thể hiện tình cảm, trìu mến; hay âu yếm, hay tỏ ra thương yêu và gần gũi với người khác.

Readily feeling or showing fondness or tenderness.

Ví dụ
Cặp đôi tình cảm nắm tay nhau đi dạo trong công viên.The affectionate couple held hands while walking in the park.
Cô nhận được cái ôm trìu mến từ người bạn thân nhất của mình trong bữa tiệc.She received an affectionate hug from her best friend at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của affectionate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

affectionate

trìu mến

more affectionate

trìu mến hơn

most affectionate

trìu mến nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh