Bản dịch của từ Irritation trong tiếng Việt

Irritation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irritation(Noun)

ˌɪɹɪtˈeiʃn̩
ˌɪɹɪtˈeiʃn̩
01

Tình trạng viêm hoặc khó chịu ở một bộ phận cơ thể do phản ứng với chất kích thích (như hóa chất, bụi, dị ứng), thường biểu hiện bằng đỏ, ngứa, nóng rát hoặc sưng.

Inflammation or other discomfort in a body part caused by reaction to an irritant substance.

身体部位因刺激物反应而引起的炎症或不适。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trạng thái cảm thấy khó chịu, bực bội hoặc hơi giận; cảm giác bị làm phiền hoặc mất kiên nhẫn.

The state of feeling annoyed, impatient, or slightly angry.

感到烦躁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Irritation (Noun)

SingularPlural

Irritation

Irritations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ