Bản dịch của từ Inflammation trong tiếng Việt
Inflammation
Noun [U/C]

Inflammation(Noun)
ˌɪnflæmˈeɪʃən
ˌɪnfɫəˈmeɪʃən
Ví dụ
02
Một tình trạng vật lý tại chỗ, khiến một phần của cơ thể trở nên đỏ, sưng, nóng và thường gây đau đớn, đặc biệt là phản ứng lại chấn thương hoặc nhiễm trùng.
A localized physical condition where part of the body becomes red, swollen, hot, and often painful, usually as a reaction to injury or infection.
一种局部的身体状况,指身体某部分变得泛红、肿胀、发热,常伴有疼痛,通常是对伤害或感染的反应
Ví dụ
