Bản dịch của từ Painful trong tiếng Việt

Painful

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Painful (Adjective)

pˈeinfl̩
pˈeinfl̩
01

Mô tả một việc hoặc nhiệm vụ đòi hỏi nhiều cố gắng, lao động vất vả, khó khăn để hoàn thành.

Requiring effort or labor difficult laborious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thông tục: rất tệ, kém, gây khó chịu hoặc thất vọng; dùng để miêu tả tình huống, kết quả hoặc trải nghiệm mà bạn cảm thấy rất không tốt

Informal Very bad poor.

Ví dụ
03

Bị đau, đang có cảm giác đau ở một bộ phận cơ thể (hoặc từng khiến ai đó chịu đau). Diễn tả cảm giác khó chịu, đau nhức về thể xác.

Afflicted or suffering with pain of a body part or formerly of a person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ