Bản dịch của từ Often trong tiếng Việt
Often
Adverb

Often (Adverb)
ˈɒf.ən
ˈɑːf.ən
ˈɒf.tən
ˈɑːf.tən
01
Diễn tả hành động xảy ra nhiều lần hoặc thường xuyên; thường dùng để nói việc lặp lại trong khoảng thời gian dài hoặc thói quen.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thường xuyên; xảy ra nhiều lần, lặp đi lặp lại.
Frequently; many times.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
