Bản dịch của từ Many trong tiếng Việt

Many

Pronoun Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Many(Pronoun)

ˈmen.i
ˈmen.i
01

“Many” dùng để chỉ số lượng lớn, nhiều cái/người. Nghĩa phổ biến là “nhiều (cái/người)” hoặc “rất nhiều”.

Many, numerous.

许多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Many(Noun)

mˈɛni
mˈɛni
01

Phần lớn mọi người; đa số người ta.

The majority of people.

大多数人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh