Bản dịch của từ Many trong tiếng Việt

Many

PronounNoun [U/C]

Many Pronoun

/ˈmen.i/
/ˈmen.i/
01

Nhiều, đông đảo

Many, numerous

Ví dụ

Many people attended the social event last night.

Nhiều người đã tham dự sự kiện xã hội tối qua.

Many students participated in the charity drive organized by the school.

Nhiều sinh viên đã tham gia vào hoạt động từ thiện do trường tổ chức.

Many Noun

/mˈɛni/
/mˈɛni/
01

Phần lớn mọi người.

The majority of people.

Ví dụ

Many believe in equality for all.

Nhiều người tin vào sự bình đẳng cho tất cả.

The many attended the community meeting to discuss issues.

Nhiều người tham dự cuộc họp cộng đồng để thảo luận vấn đề.

Mô tả từ

“many” xuất hiện rất thường xuyên ở cả 4 kỹ năng với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “nhiều, đông đảo” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 2 là 416 lần/15602 từ và trong Speaking là 372 lần/185614 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “many” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

7.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Many

Have one's finger in too many pies

/hˈæv wˈʌnz fˈɪŋɡɚ ɨn tˈu mˈɛni pˈaɪz/

Tham thì thâm/ Một nghề cho chín còn hơn chín nghề

To be involved in too many things; to have too many tasks going to be able to do any of them well.

She's always got her finger in too many pies, trying to do everything at once.

Cô ấy luôn muốn làm quá nhiều việc cùng một lúc.

Have too many irons in the fire

/hˈæv tˈu mˈɛni ˈaɪɚnz ɨn ðə fˈaɪɚ/

Tham thì thâm/ Nhiều nghề thì thối việc

To be doing too many things at once.

She has too many irons in the fire with work and volunteering.

Cô ấy đang làm quá nhiều việc cùng lúc với công việc và tình nguyện.

In so many words

/ɨn sˈoʊ mˈɛni wɝˈdz/

Nói toạc móng heo

Exactly; explicitly; in plain, clear language.

He explained the situation in so many words.

Anh ấy giải thích tình hình một cách rõ ràng.