Bản dịch của từ Finger trong tiếng Việt
Finger
AdjectiveNounVerb

Finger (Adjective)
01
Liên quan đến hoặc giống như ngón tay (có hình dạng, kích thước hoặc chức năng tương tự ngón tay).
Relating to or resembling a finger
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Finger (Noun)
fˈɪŋgɚ
fˈɪŋgəɹ
01
Trong bối cảnh này, “finger” là một đơn vị đo xấp xỉ 1 inch (khoảng 2,54 cm). Người Việt thường dùng để ước lượng chiều rộng hoặc độ dày theo kích thước bằng ngón tay.
A unit of measure approximately equal to 1 inch
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Finger (Verb)
fˈɪŋgɚ
fˈɪŋgəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng ngón tay để cầm, sờ, di chuyển hoặc thao tác một vật nhỏ; làm việc gì đó bằng tay và ngón tay.
To handle or manipulate something with ones fingers
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
