Bản dịch của từ Digit trong tiếng Việt

Digit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digit(Noun)

dˈɪdʒɪt
dˈɪdʒɪt
01

Một ngón tay hoặc ngón chân; từ dùng để chỉ từng ngón (ví dụ: ngón cái, ngón trỏ, hoặc ngón chân).

A finger, thumb, or toe.

手指或脚趾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chữ số trong hệ thập phân từ 0 đến 9; từng con số riêng lẻ tạo thành một số lớn hơn (ví dụ: trong số 256, các digit là 2, 5 và 6).

Any of the numerals from 0 to 9, especially when forming part of a number.

数字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ