Bản dịch của từ Thumb trong tiếng Việt
Thumb
VerbNoun

Thumb (Verb)
ɵəm
ɵˈʌm
01
Lật trang (sách, giấy, tờ) bằng ngón cái hoặc như thể dùng ngón cái để lật.
Turn over pages with or as if with ones thumb.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thumb (Noun)
ɵəm
ɵˈʌm
