Bản dịch của từ Thumb trong tiếng Việt

Thumb

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thumb (Noun)

ɵəm
ɵˈʌm
01

Ngón tay cái của bàn tay người: ngón ngắn, dày, mọc thấp hơn và tách ra so với bốn ngón kia, có thể đối diện (đối ngón) với các ngón khác để cầm nắm đồ vật.

The short thick first digit of the human hand set lower and apart from the other four and opposable to them.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thumb (Verb)

ɵəm
ɵˈʌm
01

Dùng ngón tay cái ấn, chạm hoặc vuốt lên một vật gì đó (thường trên màn hình điện thoại, nút bấm, hoặc để di chuyển).

Press move or touch something with ones thumb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giơ ngón tay cái (thường là đứng bên đường) để ra hiệu cho xe đi qua dừng lại và xin đi nhờ miễn phí.

Request or obtain a free ride in a passing vehicle by signalling with ones thumb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lật trang (sách, giấy, tờ) bằng ngón cái hoặc như thể dùng ngón cái để lật.

Turn over pages with or as if with ones thumb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ