Bản dịch của từ Signalling trong tiếng Việt
Signalling

Signalling (Verb)
Signalling (Noun)
Hành động hoặc cử chỉ nhằm truyền đi một thông điệp cụ thể hoặc cung cấp thông tin cho người khác.
An action that is intended to send a particular message or provide information.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "signalling" (tiếng Anh) ám chỉ hành động hoặc quá trình phát tín hiệu hoặc truyền đạt thông tin thông qua các phương tiện khác nhau như ngôn ngữ, biểu tượng hoặc hành động. Trong tiếng Anh, "signalling" là dạng danh động từ của động từ "signal". Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy theo thói quen trong giao tiếp văn hóa của từng vùng.
Họ từ
Từ "signalling" (tiếng Anh) ám chỉ hành động hoặc quá trình phát tín hiệu hoặc truyền đạt thông tin thông qua các phương tiện khác nhau như ngôn ngữ, biểu tượng hoặc hành động. Trong tiếng Anh, "signalling" là dạng danh động từ của động từ "signal". Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy theo thói quen trong giao tiếp văn hóa của từng vùng.
