Bản dịch của từ Likely trong tiếng Việt

Likely

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Likely (Adjective)

ˈlaɪ.kli
ˈlaɪ.kli
01

Diễn tả khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra; nghĩa là điều đó có nhiều khả năng xảy ra hơn so với các khả năng khác.

Most likely, refers to the possibility of something happening.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có khả năng xảy ra hoặc đúng; rất có thể diễn ra hoặc đúng.

Such as well might happen or be true; probable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có vẻ phù hợp; có triển vọng; có khả năng đúng hoặc thành công dựa trên thông tin hiện có.

Apparently suitable; promising.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Likely (Adverb)

lˈɑɪkli
lˈɑɪkli
01

Có khả năng xảy ra; nhiều khả năng là như vậy. Dùng để nói rằng điều gì đó có lẽ đúng nhưng không chắc chắn hoàn toàn.

Probably.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ