Bản dịch của từ Toe trong tiếng Việt

Toe

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toe(Noun)

tˈoʊ
tˈoʊ
01

Một trong năm ngón ở đầu bàn chân người.

Any of the five digits at the end of the human foot.

脚趾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần đầu, chóp hoặc đầu nhọn ở cuối của một vật; vị trí thấp nhất hoặc đầu mút của thứ gì đó (tương tự như “mút” hay “đầu” của vật).

The lower end tip or point of something.

物体的尖端或底部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Toe (Noun)

SingularPlural

Toe

Toes

Toe(Verb)

01

Dùng ngón chân để đẩy, chạm hoặc đá nhẹ vào cái gì đó.

Push touch or kick with ones toe.

用脚趾推、碰或轻踢某物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Đi hoặc di chuyển với các ngón chân hướng vào trong hoặc hướng ra ngoài so với hướng đi bình thường.

Walk with the toes pointed in or out.

走时脚趾指向内或外。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ