kick
kick (Noun)
Nghĩa 01
Phần lõm ở đáy chai thủy tinh (thường hình chỏm hoặc hình nón), làm giảm thể tích bên trong của chai.
An indentation in the bottom of a glass bottle, diminishing the internal capacity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đôi giày thể thao mềm, thường dùng để chạy, tập luyện hoặc đi chơi; tương đương “trainers”/“sneakers” trong tiếng Anh.
Soft sports shoes; trainers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của kick (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
kick | kicks |
Kết hợp từ của kick (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cú đá mạnh big kick | Cú đá lớn từ cộng đồng đã giúp tài trợ cho công viên địa phương. The big kick from the community helped fund the local park. |
cú đá mạnh mẽ powerful kick | Cầu thủ bóng đá đã thực hiện một cú đá mạnh mẽ trong trận chung kết. The soccer player delivered a powerful kick during the championship match. |
đá karate karate kick | Trong sự kiện xã hội, tôi đã thể hiện một cú đá karate mạnh mẽ trong buổi biểu diễn võ thuật. In the social event, I showed a strong karate kick during the martial arts demonstration. |
phạt đền spot kick | Trong giờ học xã hội, giáo viên cho tôi một ví dụ spot kick về làm việc nhóm. In the social studies class, the teacher gave me a spot kick example about teamwork. |
phạt góc goal kick | Trọng tài đã trao một quả phát bóng cho đội thua cuộc. The referee awarded a goal kick to the losing team. |
kick (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của kick (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | kick |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | kicked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | kicked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | kicks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | kicking |
Kết hợp từ của kick (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
kéo ai đó chống đối và phản kháng drag sb kicking and screaming | Cộng đồng đã kéo John đến cuộc họp thị trấn. The community dragged John kicking and screaming to the town meeting. |
đá ai đến chết kick sb to death | Tin tức báo cáo rằng một băng nhóm đã đá một người đến chết tuần trước. The news reported a gang kicked a man to death last week. |
đá chân kick your legs | Trong lớp yoga, chúng tôi đá chân trong buổi khởi động. In yoga class, we kick our legs during the warm-up session. |
chân bạn đạp your legs kick | Trong điệu nhảy, chân của bạn đá theo nhịp hoàn hảo với âm nhạc. During the dance, your legs kick in perfect rhythm with the music. |
đạp cửa đóng lại kick a door shut | Cô ấy đã đá cửa đóng lại sau cuộc thảo luận căng thẳng ở cuộc họp. She kicked the door shut after the heated discussion at the meeting. |