Anh - Việt

Bản dịch của từ Indentation trong tiếng Việt

indentation

Noun

indentation (Noun)

/ɪndɛntˈeɪʃn/
/ɪndɛntˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Một chỗ lõm sâu hoặc khía lõm trên mép hoặc bề mặt của một vật, tạo thành một khe, rãnh hoặc khuyết nhỏ.

A deep recess or notch on the edge or surface of something.

Ví dụ
Băng ghế công viên có một rãnh nơi mọi người thường ngồi.The park bench had an indentation where people often sat.
Vết rãnh trên bàn cho thấy dấu hiệu sử dụng thường xuyên.The indentation on the table showed signs of frequent use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động tạo lề thụt vào hoặc trạng thái của phần văn bản/đoạn văn được thụt vào so với lề chung; tức là chỗ lõm vào ở đầu dòng hoặc đoạn để phân biệt cấu trúc văn bản.

The action of indenting or the state of being indented.

Ví dụ
Việc thụt lề đúng cách cải thiện tính đọc của bài viết trên mạng xã hội.Proper indentation improves the readability of social media posts.
Việc thụt lề trong bài viết làm cho việc theo dõi dễ dàng hơn.The indentation in the article made it easier to follow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của indentation (Noun)

SingularPlural

indentation

indentations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh