Bản dịch của từ Indentation trong tiếng Việt

Indentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indentation(Noun)

ɪndɛntˈeɪʃn
ɪndɛntˈeɪʃn
01

Một chỗ lõm sâu hoặc khía lõm trên mép hoặc bề mặt của một vật, tạo thành một khe, rãnh hoặc khuyết nhỏ.

A deep recess or notch on the edge or surface of something.

凹陷或缺口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động tạo lề thụt vào hoặc trạng thái của phần văn bản/đoạn văn được thụt vào so với lề chung; tức là chỗ lõm vào ở đầu dòng hoặc đoạn để phân biệt cấu trúc văn bản.

The action of indenting or the state of being indented.

缩进的动作或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Indentation (Noun)

SingularPlural

Indentation

Indentations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ