Anh - Việt

Bản dịch của từ Notch trong tiếng Việt

notch

VerbAdjective

notch (Verb)

/nˈɑtʃt/
/nˈɑtʃt/
AI

Nghĩa 01

Cắt vào bề mặt của một vật để tạo một rãnh nhỏ hoặc một khía lõm.

cut into something with a slight hollow or groove.

Ví dụ
Cô ấy đã khắc tên mình trên bảng dịch vụ cộng đồng.She notched her name on the community service board.
Các tình nguyện viên đã ghi nhận số giờ họ đã đóng góp.The volunteers notched the number of hours they contributed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của notch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

notch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

notched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

notched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

notches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

notching

notch (Adjective)

/nˈɑtʃt/
/nˈɑtʃt/
AI

Nghĩa 01

Có các khía, răng cưa hoặc vết lõm nhỏ ở mép; được khía rãnh.

having notches.

Ví dụ
Bức rào gỗ cũ có một rãnh cho mỗi năm.The old wooden fence had a notch for each year.
Cô ấy giữ một rãnh trên tường cho mỗi thành tích.She kept a notch on her wall for every achievement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh