Bản dịch của từ Indenting trong tiếng Việt

Indenting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indenting(Noun)

ɨndˈɛntɨŋ
ɨndˈɛntɨŋ
01

Một khe lõm hoặc khía nhỏ ở mép của một vật thể, tạo thành một vết cắt hay chỗ lõm trên cạnh.

A notch at the edge of an object.

物体边缘的缺口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Indenting(Verb)

ɨndˈɛntɨŋ
ɨndˈɛntɨŋ
01

Dời con trỏ hoặc bắt đầu một dòng mới thụt vào bên phải hơn các dòng khác (thường dùng trong soạn thảo văn bản hoặc trình bày đoạn văn).

Start a new line of text farther to the right than the other lines.

缩进

Ví dụ

Dạng động từ của Indenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Indent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Indented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Indented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Indents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Indenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ