Anh - Việt

Bản dịch của từ Indenting trong tiếng Việt

indenting

VerbNoun

indenting (Verb)

/ɨndˈɛntɨŋ/
/ɨndˈɛntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dời con trỏ hoặc bắt đầu một dòng mới thụt vào bên phải hơn các dòng khác (thường dùng trong soạn thảo văn bản hoặc trình bày đoạn văn).

start a new line of text farther to the right than the other lines.

Ví dụ
Tôi đang thụt lề bài luận của mình để cải thiện trình bày.I am indenting my essay to improve its overall presentation.
Cô ấy không thụt lề bài phát biểu cho sự kiện xã hội ngày mai.She is not indenting her speech for the social event tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của indenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

indent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

indented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

indented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

indents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

indenting

indenting (Noun)

/ɨndˈɛntɨŋ/
/ɨndˈɛntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một khe lõm hoặc khía nhỏ ở mép của một vật thể, tạo thành một vết cắt hay chỗ lõm trên cạnh.

a notch at the edge of an object.

Ví dụ
Việc khía cạnh trên ghế của trung tâm cộng đồng rất dễ nhận thấy.The indenting on the community center's benches is quite noticeable.
Kiến trúc sư không thích khía cạnh trên những chiếc ghế mới của công viên.The architect did not like the indenting on the new park benches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh